- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Trần Thị Bích T - Trương Ngọc C"
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
| T A ÁN NH N D N HUY N CH LÁCH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| N N E Số: 149/2018/QĐS - DS | Ch Lách, ngày 09 tháng 11 năm 2018 |
QUY T Đ NH
CÔNG NH N S TH A THU N CỦA CÁC Đ NG S
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của ộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 01 tháng 11 năm 2018 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 153/2018/TLST - DS ngày 25 tháng 9 năm 2018.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUY T Đ NH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: à rần hị ích T - Sinh năm: 1971;
Địa chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh ến re.
* Bị đơn: à rương Ngọc C - Sinh năm: 1968;
Địa chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh ến re.
* Người có quyền l i, nghĩa vụ liên quan: Ông rần Ngọc N - Sinh năm: 1971; địa chỉ: ấp A, xã B, huyện C, tỉnh ến re.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- à rương Ngọc C và ông rần Ngọc N có nghĩa vụ liên đới hoàn trả cho bà rần hị ích T số tiền nợ là 30.000.000đ (ba mươi triệu đồng).
- Về án phí dân sự sơ thẩm:
+ à rần hị ích T nhận chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm là 750.000đ (bảy trăm năm mươi ngàn đồng), nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí òa án số 0020243 ngày 20 tháng 9 năm 2018 của Chi cục hi hành án dân sự huyện C, tỉnh ến re, bà T đã nộp đủ án phí dân sự sơ thẩm.
+ à rương Ngọc C và ông rần Ngọc N không phải chịu án phí dân sự sơ thẩm.
- Về nghĩa vụ chậm thi hành án: Kể từ ngày bà rần hị ích T có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bà rương Ngọc C và ông rần Ngọc N còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của ộ luật dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngày sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật hi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - à rần hị ích T (01 bản); - à rương Ngọc C (01 bản); - Ông rần Ngọc N (01 bản); - V SND huyện Chợ Lách (01 bản); - Chi cục . . .D.S huyện C (01 bản); - hòng KTNV-T.H.A TAND tỉnh ến re (01 bản); - Lưu: ồ sơ vụ án(01 bản), Vp(01 bản), Bp(01 bản). | THẨM PHÁN (Đã ký) Nguyễn Thị Ngọc Tuyền |