vanban.org

Quyết định 148/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình l hôn và sự thỏa thuận c a c c đ ơng sự cụ thể nh sau:

Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình l hôn giữa ông L u Minh Đ và à Võ Ngọc T. Về con chung: Giao cho bà Võ Ngọc T trực ti p nuôi d ỡng con chung tên L u Ngọc Y n N, sinh ngày 01/3/2012. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Định - Trinh"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình l hôn và sự thỏa thuận c a c c đ ơng sự cụ thể nh sau:
  • Căn cứ chính? Luật Phí và lệ phí; Điều 149 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN DẦU TIẾNG
TỈNH BÌNH DƯƠNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 148/2019/QĐST-HNGĐDầu Tiếng, ngày 17 tháng 6 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN DẦU TIẾNG, TỈNH BÌNH DƯƠNG

Căn cứ Điều 149, 212, 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ Điều 54, 55, 81, 82, 83 và 84 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

Căn cứ Ngh Qu t số 326/2016/UBTVQH 14 ngà 30/12/2016 c a

an th ng vụ Quốc hội kh a 14 qu đ nh về mức thu, mi n, gi m, thu, nộp, qu n l và s dụng n phí và lệ phí T a n.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ l số 141/2019/TLST-HNGĐ ngà 07 tháng 6 năm 2019 về việc êu cầu công nhận thuận tình l hôn, thỏa thuận về nuôi con, gồm những ng i tham gia tố tụng sau đâ :

Ng i êu cầu gi i qu t việc dân sự: Ông L u Minh Đ, sinh năm 1989; hộ khẩu th ng trú: Ấp 3, xã P, hu ện G, tỉnh Bạc Liêu.

Ng i c qu ền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Võ Ngọc T, sinh năm 1992; hộ khẩu th ng trú: Số 88, tổ 5, ấp K, xã A, hu ện D, tỉnh Bình D ơng.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Ông L u Minh Đ và à Võ Ngọc T tự ngu ện thuận tình l hôn và đã thỏa thuận đ ợc với nhau về việc gi i qu t toàn ộ c c vấn đề c tranh chấp trong việc dân sự về hôn nhân gia đình.

Việc thuận tình l hôn và thỏa thuận c a ông L u Minh Đ và à Võ Ngọc T đ ợc ghi trong biên n ghi nhận sự tự ngu ện l hôn và h a gi i thành ngày 07 tháng 6 năm 2019 là hoàn toàn tự ngu ện và không vi phạm điều cấm c a luật, không tr i đạo đức xã hội.

Đã h t th i hạn 07 ngà , kể từ ngà lập iên n h a gi i đoàn tụ không thành, không có đ ơng sự nào tha đổi ki n về sự thỏa thuận đ .

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình l hôn và sự thỏa thuận c a c c đ ơng sự cụ thể nh sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình l hôn giữa ông L u Minh Đ và à Võ Ngọc T.

- Về con chung: Giao cho bà Võ Ngọc T trực ti p nuôi d ỡng con chung tên L u Ngọc Y n N, sinh ngày 01/3/2012.

Ghi nhận sự tự ngu ện c a ông L u Minh Đ về việc cấp d ỡng nuôi con tên L u Ngọc Y n N, sinh ngày 01/3/2012 mỗi th ng 2.000.000 đồng (hai triệu đồng) cho đ n khi con chung đ 18 tuổi. Việc cấp d ỡng ắt đầu thực hiện từ th ng 6 năm 2019.

Kể từ ngà B n n, Qu t đ nh c hiệu lực ph p luật (đối với c c tr ng hợp cơ quan thi hành n c qu ền ch động ra qu t đ nh thi hành n) hoặc kể từ ngày c đơn êu cầu thi hành n c a ng i đ ợc thi hành n (đối với c c kho n tiền ph i tr cho ng i đ ợc thi hành n) cho đ n khi thi hành n xong, bên ph i thi hành n c n ph i ch u kho n tiền lãi c a số tiền c n ph i thi hành n theo mức lãi suất qu đ nh tại Điều 357, Điều 468 c a Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ tr ng hợp ph p luật c qu đ nh kh c.

Hai ên đ ợc qu ền thăm nom, chăm s c, gi o dục con chung theo qu đ nh c a ph p luật. Ng i không trực ti p nuôi con c qu ền và nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đ ợc c n tr . Tr ng hợp ng i không trực ti p nuôi con lạm dụng việc thăm nom để c n tr hoặc gâ nh h ng xấu đ n việc trông nom, chăm s c, nuôi d ỡng và gi o dục con thì ng i trực ti p nuôi con c qu ền êu cầu T a n hạn ch qu ền thăm nom con c a ng i đ . Vì lợi ích c a con, T a n c thể qu t đ nh tha đổi ng i trực ti p nuôi con và mức cấp d ỡng nuôi con khi c đơn êu cầu.

- Về tài s n chung: Không yêu cầu gi i qu t.

- Về nợ chung: Không yêu cầu gi i qu t.

2. Về lệ phí T a n: Ông L u Minh Đ tự ngu ện ch u toàn ộ lệ phí gi i qu t việc dân sự là 300.000 đồng ( a trăm ngàn đồng), đ ợc khấu trừ vào 300.000 đồng ( a trăm ngàn đồng) tiền tạm ứng lệ phí ông Đ đã nộp theo iên lai thu số

/2016/0031605 ngà 07/6/2019 c a Chi cục Thi hành n dân sự hu ện D, tỉnh Bình D ơng.

3. Qu t đ nh nà c hiệu lực ph p luật nga sau khi đ ợc an hành và không kh ng c o, kh ng ngh theo th tục phúc thẩm.

4. Qu t đ nh nà đ ợc thi hành theo qu đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì ng i đ ợc thi hành n dân sự, ng i ph i thi hành n dân sự c qu ền thỏa thuận thi hành n, qu ền êu cầu thi hành n, tự ngu ện thi hành n hoặc c ỡng ch thi hành n theo qu đ nh tại c c Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành n dân sự; th i hiệu thi hành n đ ợc thực hiện theo qu đ nh tại Điều 30 Luật Thi hành n dân sự./.

Cỡ chữ