- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng dịch vụ — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng dịch vụ"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 1478/2025/QĐST-DS | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán – Chủ tọa phiên tòa: Bà Trần Thị Thanh Huyền
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Bà Phan Thị Dòn
2. Ông Đặng Văn Ẩn
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213, Điều 246 và khoản 3 Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự.
Căn cứ vào Điều 357 và 468 của Bộ luật dân sự năm 2015;
Căn cứ vào Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý 790/2024/TLST-DS ngày 14 tháng 10 năm 2024 về việc “Tranh chấp hợp đồng dịch vụ”.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết vụ án và sự thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Trần Văn P, sinh năm 1978.
Địa chỉ: Cần hộ B1x-1x Chung cư 1x5x, số 4 PCT, phường BT (địa chỉ cũ Phường 1x, quận BT), Thành phố Hồ Chí Minh.
- Bị đơn: Ông Hứa Công T, sinh năm 1986.
Địa chỉ: Số 5x (số cũ Ax/x57), đường liên ấp 1-x, ấp 3x, xã HL (xã ĐP, huyện BC), Thành phố Hồ Chí Minh.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Võ Thúy L, sinh năm: 1985.
Địa chỉ: Số 5x (số cũ Ax/x57), đường liên ấp 1-x, ấp 3x, xã HL (xã ĐP, huyện BC), Thành phô Hồ Chí Minh.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Nguyên đơn ông Trần Văn P và bị đơn ông Hứa Công T cùng thống nhất chấm dứt Hợp đồng dịch vụ xây dựng hàng rào ngày 10/01/2022.
2.2 Về khoản tiền thực hiện hợp đồng: Nguyên đơn ông Trần Văn P và bị đơn ông Hứa Công T cùng thống nhất hiện nay ông T còn nợ ông P số tiền là 150.000.000 (một trăm năm mươi triệu) đồng.
2.3 Về phương thức thanh toán: Bị đơn ông Hứa Công T có trách nhiệm thanh toán toàn bộ số tiền trên trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày 19/12/2025 hạn chót thanh toán là ngày 19/5/2026 cho ông Trần Văn P.
Kể từ ngày nguyên đơn có đơn yêu cầu thi hành án, nếu bị đơn ông Hứa Công T vi phạm nghĩa vụ trả nợ như đã thỏa thuận nêu trên thì ông Hứa Công T còn phải trả lãi đối với số tiền còn phải thi hành theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Các bên giao nhận tiền tại cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.
3. Án phí dân sự sơ thẩm hòa giải thành:
3.1. Ông Hứa Công T tự nguyện chịu 7.500.000 đồng (Bảy triệu, năm trăm nghìn) đồng án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch và 300.000 (ba trăm nghìn) đồng án phí dân sự không có giá ngạch.
3.2. Hoàn lại cho nguyên đơn ông Trần Văn P số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 4.300.000 (Bốn triệu, ba trăm nghìn) đồng theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0042872 ngày 04/10/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự năm 2008 (được sửa đổi, bổ sung năm 2014).
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
| Nơi nhận: - Các đương sự (5); - VKSND KV10 – TP. HCM (2); - THADS TP.HCM (1); - Lưu VP, hồ sơ vụ án (5). | THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Trần Thị Thanh Huyền |