- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng dân sự về vay tài sản giữa ông Ngô Văn Đ với ông Ngô Tấn T"
- Tòa quyết gì? 1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN M CÀY NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BẾN TRE Số: 144/2018/QĐST-DS |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ TH A THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 24 tháng 10 năm 2018 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 331/2018/TLST-DS ngày 08 tháng 10 năm 2018.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự:
1.1/ Ngu ên đơn: Ông Ngô Văn Đ - Sinh năm: 1944, đ a chỉ: ấp T, xã Đ, huyện M, tỉnh Bến Tre.
Ng i đ i di n theo u u n c a ngu ên đơn: Ông Nguy n Văn P - Sinh năm: 1976, đ a chỉ: Khu phố L, th trấn K, huyện M, tỉnh Bến Tre văn bản u quyền ngày 09/10/2018 .
1.2/ Bị đơn:
1.2.1) Ông Ngô T n T - Sinh năm: 1961, đ a chỉ: ấp T, xã Đ, huyện M, tỉnh Bến Tre.
Ng i đ i di n theo
u n c a ng Ng T n T: Bà V Th T - Sinh năm: 1960, đ a chỉ: ấp T, xã Đ, huyện M, tỉnh Bến Tre văn bản ủy quyền ngày 15/10/2018).
1.2.2) Bà V Th T - Sinh năm: 1960, đ a chỉ: ấp T, xã Đ, huyện M, tỉnh Bến Tre.
2/ Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
2.1) Ông Ngô Tấn T và bà
Th T có ngh a vụ liên đới trả cho ông Ngô ăn Đ số nợ gốc là 560.000.000đ năm trăm sáu mươi triệu đ ng và 50.400.000đ năm mươi triệu bốn trăm ngàn đ ng tiền lãi; tổng cộng là 610.400.000đ sáu trăm mười triệu bốn trăm ngàn đ ng .
2.2) Kể từ ngày ông Ngô ăn Đ có đơn yêu cầu thi hành án, nếu ông Ngô Tấn T, bà Th T chưa thi hành xong số tiền nêu trên thì ông Ngô Tấn T, bà Th T phải liên đới ch u tiền lãi đối với số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm thi hành án theo mức lãi suất quy đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
2.3) ề án ph dân sự sơ th m:
2.3.1. Ông Ngô ăn Đ nhận ch u 7.104.000đ (bảy triệu một trăm l bốn ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m; nhưng ông Đ là người cao tuổi nên ông Đ được mi n nộp toàn bộ số tiền án ph dân sự sơ th m nêu trên 7.104.000đ ng .
2.3.2. Ông Ngô Tấn T, bà Th T nhận liên đới ch u 7.104.000đ (bảy triệu một trăm l bốn ngàn đ ng) tiền án ph dân sự sơ th m, nhưng ông T là người có công với cách mạng nên ông T được mi n nộp án ph dân sự sơ th m đối với phần mà ông phải ch u là 3.552.000đ ba triệu năm trăm năm mươi hai ngàn đ ng ; như vậy, ông T, bà T còn phải liên đới nộp 3.552.000đ ba triệu năm trăm năm mươi hai ngàn đ ng tiền án ph dân sự sơ th m.
3/ Trường hợp quyết đ nh được thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 của Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc b cưỡng chế thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a và 9 của Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy đ nh tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - KSND huyện Mỏ Cày Nam; - Chi cục T.H.A dân sự huyện M, tỉnh Bến Tre; - Phòng KTN và T.H.A-TAND tỉnh Bến Tre; - Lưu: H sơ vụ án, p, Bp. | THẨM PHÁN Đã ký Nguy n Văn Nguyên |