- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Tranh chấp ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Tr ơng Duy Ch, sinh năm 1 4 và bà Nguyễn Thị Trúc h, sinh năm 1 . 2.
- Căn cứ chính? Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ TUY HÒA TỈNH PHÚ YÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ——— Số: 143/2023/QĐST-HNGĐ | Tuy Hòa, ngày 10 tháng 7 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 108/2023/TLST – HNGĐ ngày 27 tháng 3 năm 2023, giữa: Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Trúc Ph, sinh năm 1 ; Địa ch : Khu hố P, h ng C, thành hố T, t nh hú Yên. Bị đơn: Ông Tr ơng Duy Ch, sinh năm 1 4; Địa ch : đ ng Đ, h ng M, thành hố T, t nh hú Yên. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng Dân sự; Căn cứ vào Điều của Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 30 tháng 6 năm 2022.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 30 tháng 6 năm 2022 là hoàn toàn tự nguyện và không vi hạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lậ biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Ông Tr ơng Duy Ch, sinh năm 1 4 và bà Nguyễn Thị Trúc h, sinh năm 1 . 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về con chung: Không có. Về tài sản chung: Không yêu cầu giải quyết. Về án phí: Nguyên đơn bà Nguyễn Thị Trúc h tự nguyện chịu 150.000 đồng (Một trăm năm m ơi nghìn đồng) án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, bà Ph đã nộ tạm ứng án phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tại Biên lai thu tạm ứng án hí, lệ phí Toà án số 0008024 ngày 17/3/2023 của Chi cục thi hành án dân sự thành hố T nên đ ợc hoàn lại 150.000 đồng (Một trăm năm m ơi nghìn đồng). 3. Quyết định này có hiệu lực há luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục húc thẩm.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh P; - VKSND TP. T; - Chi cục THADS TP. T; - UBND Phường C, TP. T, tỉnh Phú Yên (Số 133/2013; Quyển số 01/2013, ĐKKH ngày 10/12/2013); - Đương sự; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Nguyễn Thị Thanh Vân |