- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định: số 142 ngày 14/03/2025 của TAND Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự th ả thuận củ các đ6png sự cụ thể nh6 s u:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Luật hôn nhân và gi đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HAI BÀ TRƯNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 142/2025/QĐST-HNGĐ | Hai Bà Trưng, ngày 14 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HAI BÀ TRƯNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ và kh ản 2 Điều 29; Điều 35; điểm h kh ản 2 Điều 39; kh ản 2 Điều 149; Điều 212; Điều 213; Điều 361; Điều 371; Điều 396 và Điều 397 củ Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ và các Điều 55, 57, 81, 82, 83 củ Luật hôn nhân và gi đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 củ Ủy b n Th6ờng vụ Quốc hội Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí T à án;
S u khi nghiên cứu hồ sp thụ lý số 136/2025/TLST-HNGĐ ngày 04 tháng 3 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, giữ :
Những ng6ời yêu cầu:
1. Chị Nguyễn Thị D, sinh năm 1991
2. Anh Ngô Văn T, sinh năm 1987
Cùng đăng ký hộ khẩu th6ờng trú và hiện ở tại: Số 28 ngõ 27 Đ, ph6ờng C, quận H, thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về qu n hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị D và nh Ngô Văn T kết hôn trên cp sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại Ủy b n nhân dân ph6ờng C, quận H, thành phố Hà Nội ngày 08/5/2012 (Giấy chứng nhận kết hôn số 36/2012, quyển số I/2012). Đây là hôn nhân hợp pháp.
Quá trình chung sống, d không hợp nh u về tính cách, lối sống nên chị D và nh T cùng đề nghị Tò án nhân dân quận H i Bà Tr6ng công nhận thuận tình ly hôn.
[2]. Về c n chung: Anh chị có 03 c n chung là Ngô Qu ng M, sinh ngày 03/11/2012; Ngô Tuệ K, sinh ngày 25/6/2015 và Ngô Tuệ L, sinh ngày 06/11/2020. Ly hôn nh chị cùng thống nhất để chị D là ng6ời trực tiếp chăm sóc nuôi d6ỡng cháu L; nh T là ng6ời trực tiếp chăm sóc nuôi d6ỡng cháu M và cháu K. Không bên nà phải cấp d6ỡng nuôi c n.
[3]. Về tài sản chung và nhà ở: Anh chị cùng trình bày không có, không yêu cầu Tò án giải quyết.
[4]. Về công nợ chung: Anh chị cùng trình bày không có, không yêu cầu Tò án giải quyết.
[5]. Về lệ phí: Chị D tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí ly hôn sp thẩm.
Việc thuận tình ly hôn và th ả thuận củ các đ6png sự đ6ợc ghi tr ng Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h à giải thành ngày 06 tháng 3 năm 2025 là h àn t àn tự nguyện và không vi phạm điều cấm củ luật, không trái đạ đức xã hội. Việc thỏ thuận về nuôi c n khi ly hôn củ nh chị cũng phù hợp với nguyện vọng củ cháu Ngô Qu ng M và Ngô Tuệ K.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hò giải đ àn tụ không thành, không có đ6png sự nà th y đổi ý kiến về sự th ả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự th ả thuận củ các đ6png sự cụ thể nh6 s u:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữ chị Nguyễn Thị D và nh Ngô Văn T.
- Về cCn chung: Anh chị có 03 c n chung là Ngô Qu ng M, sinh ngày 03/11/2012; Ngô Tuệ K, sinh ngày 25/6/2015 và Ngô Tuệ L, sinh ngày 06/11/2020. Ly hôn nh chị cùng thống nhất để để chị D là ng6ời trực tiếp chăm sóc nuôi d6ỡng cháu L; nh T là ng6ời trực tiếp chăm sóc nuôi d6ỡng cháu M và cháu K kể từ tháng 3/2025 ch đến khi c n chung đủ 18 tuổi h ặc đến khi có sự th y đổi khác. Anh chị cùng thỏ thuận không bên nà phải cấp d6ỡng nuôi c n.
Anh T và chị D có quyền và nghĩ vụ thăm n m chăm sóc c n chung, không i đ6ợc cản trở.
- Về tài sản chung và nhà ở: Anh chị cùng trình bày không có, không yêu cầu Tò án giải quyết nên Tò không xét.
- Về công nợ chung: Anh chị cùng trình bày không có, không yêu cầu Tò án giải quyết nên Tò không xét.
2. Về lệ phí Tò án: Lệ phí việc ly hôn sp thẩm là 300.000 đồng (B trăm nghìn đồng) chị D tự nguyện chịu cả, đ6ợc trừ và 300.000 đồng tiền tạm ứng lệ phí đã nộp th biên l i số 0024752 ngày 04/3/2025 tại Chi cục Thi hành án dân sự quận H i Bà Tr6ng, thành phố Hà Nội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ng y s u khi đ6ợc b n hành và không bị kháng cá , kháng nghị th thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đ6png sự; - VSKND quận H i Bà Tr6ng; - Npi đăng ký kết hôn; - THADS quận H i Bà Tr6ng; - L6u hồ sp, VP. | THẨM PHÁN Ng yễn Hiển Vinh |