vanban.org

Quyết định 142/2023/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh h m Chi n T và chị han Thị Th o N. 2.

Về quan hệ hôn nhân: Anh h m Chi n T và chị han Thị Th o N thuận tình ly hôn với nhau. Về con chung: Không có. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Phạm Chiến T - Phan Thị Thảo N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh h m Chi n T và chị han Thị Th o N. 2.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CAI LẬY
TỈNH TIỀN GIANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 142/2023/QĐST-HNGĐCai Lậy, ngày 17 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số 334/2023/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 6 năm 2023, giữa:

- N đơn: Anh h m Chi n T, sinh năm 1991; Địa chỉ: Ấp T, xã B, huy n Ba Tri, tỉnh B n Tre.

- Bị đơn: Chị han Thị Th o N, sinh năm 1994; Địa chỉ: Ấp T, xã T, huy n Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa gi i thành ngày 07 tháng 7 năm 2023.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành ngày 07 tháng 7 năm 2023 là hoàn toàn tự nguy n và không vi ph m điều cấm của luật, không trái đ o đức xã hội. Đã h t thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự tho thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh h m Chi n T và chị han Thị Th o N. 2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Anh h m Chi n T và chị han Thị Th o N thuận tình ly hôn với nhau.

- Về con chung: Không có.

- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án gi i quy t.

- Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án gi i quy t.

- Về án phí: Anh h m Chi n T tự nguy n chịu 150.000 đồng án phí hôn nhân sơ thẩm. Được trừ vào 300.000 đồng t m ứng án phí đã nộp theo biên lai thu t m ứng án phí, l phí tòa án số 0017763 ngày 28/6/2023 của Chi cục thi hành án dân sự huy n Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang nên hoàn l i 150.000 đồng cho anh h m Chi n T. 3. Quy t định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Trường hợp quy t định được thi hành theo qui định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người ph i thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị cưỡng ch thi hành án theo các qui định t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hi u thi hành án được thực hi n theo qui định t i Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

Cỡ chữ