- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa anh N và chị H, anh L"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự:
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 3 Bộ luật Dân sự; Điều 7 Bộ luật Dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN HUYỆN LỤC YÊN TỈNH YÊN BÁI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: QĐST–TCDS |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN
TH A THUẬN CỦA CÁC Đ NG
Căn cứ vào khoản 3 Điều 7, Điều
và 3 của Bộ luật Tố tụng dân sự ;
Căn cứ vào Điều 3 7, 3, , , , 3, , , 7, ,
của Bộ luật dân sự;
Căn cứ vào khoản 7 Điều Ngh qu t số 3
UBTVQ
ngà 3
của
an th ng vụ Quốc ội qu nh về mức thu, mi n, giảm, thu, nộp, quản l và s dụng n ph và l ph T a n;
Căn cứ iểm a khoản Điều 3 Ngh qu t số
9 NQ- ĐTP ngà
9 của ội ồng Thẩm ph n T a n nhân dân Tối cao h ớng dẫn p dụng một số qu nh của ph p luật về lãi, lãi suất, phạt vi phạm;
Căn cứ vào i n ản h a giải thành ngà
th ng 9 năm
về vi c c c
ng sự th a thuận với nhau giải qu t toàn ộ vụ n dân sự thụ l số: 3
/TLST–TCDS ngà
th ng 7 năm
.
XÉT THẤY:
C c thoả thuận của c c
ng sự ợc ghi trong i n ản hoà giải thành về vi c giải qu t toàn ộ vụ n là tự ngu n; nội dung thoả thuận giữa c c
ng sự không vi phạm iều cấm của luật và không tr i ạo ức xã hội.
Đã h t th i hạn 7 ngà , kể từ ngà lập i n ản hoà giải thành, không có
ng sự nào tha ổi ki n về sự thoả thuận ó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự th a thuận của các đ ng sự:
Nguyên đ n: anh ứa ồng N
Đ a ch : Thôn Úc, xã Tân L, hu n ục n, t nh n B i
Bị đ n: ch
Th Thu , anh oàng S n
Ng i ại di n theo ủ qu ền: ch
Th Thu
Đ a ch : Thôn Cát, xã Tân L, hu n ục n, t nh n B i
Ng ời có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Bà oàng Th T
Đ a ch : Thôn Úc, xã Tân L, hu n ục n, t nh n B i
. Ch ứa Th N
Đ a ch : Thôn Úc, xã Tân , hu n ục n, t nh n B i
3. Ch ứa Th N
Đ a ch : Thôn Úc, xã Tân , hu n ục n, t nh n B i
. Anh ứa ồng
Đ a ch : Thôn Mi u ạ, xã Th nh , hu n n Bình, t nh n B i
. Anh ứa Chu Tảo K
Đ a ch : Bản B n, xã Vi t , hu n Trấn n, t nh n B i
2. ự th a thuận của các đ ng sự cụ th nh sau:
Ch
Th Thu và anh oàng S n phải có nghĩa vụ thanh to n cho anh ứa ồng N tổng số tiền là: . .
(hai trăm sáu mươi triệu đồng).
Ph ng thức và th i hạn thanh to n chia làm hai lần, cụ thể nh sau:
ần : Th i hạn cuối cùng là ngà 3
thanh to n số tiền: 3 . .
ồng (một trăm ba mươi triệu đồng).
ần : Th i hạn cuối cùng là ngà 3
3 thanh to n số tiền c n lại: 3 . .
ồng (một trăm ba mươi triệu đồng).
Kể từ ngày tiếp theo của ngày phải thanh toán mà các bên đã thỏa thuận cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất các bên thỏa thuận nhưng phải phù hợp với quy định của pháp luật (không vượt quá mức lãi suất quy định tại khoản Điều 468 của Bộ luật Dân sự); nếu không thỏa thuận về mức lãi suất thì quyết định theo mức lãi suất quy định tại khoản Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 5.
- Về án phí:
+ Ch
Th Thu H và anh oàng S n phải ch u số tiền: . .
(sáu triệu năm trăm nghìn đồng) n ph dân sự s thẩm.
+ Anh ứa ồng N ợc hoàn lại số tiền tạm ứng n ph ã nộp là: 7. .
(bảy triệu tám trăm mười nghìn năm trăm đồng) theo i n lai số AA
/
3 ngày 7
của Chi cục thi hành n dân sự hu n ục n, t nh n B i.
3. Qu t nh nà có hi u lực ph p luật nga sau khi ợc an hành và không kh ng c o, kh ng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Qu t nh ợc thi hành theo qu nh tại iều luật Thi hành n dân sự thì ng i ợc thi hành n dân sự, ng i phải thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền u cầu thi hành n, tự ngu n thi hành n hoặc c ỡng ch thi hành n theo qu nh tại c c iều ,7 và 9 luật Thi hành n dân sự; th i hi u thi hành n ợc thực hi n theo qu nh tại iều 3 luật Thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: - TAND t nh n B i; - VKSND hu n ục n; - THADS hu n ục n; - C c ng sự; - u S, tập QĐ. | TH M PHÁN Trần Đăng Ninh |