vanban.org

Quyết định 14 — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Có áp dụng án lệ Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng tín dụng"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

T

H

H

H

H

H V T M H

KÔNG CHRO

c p - T do - H nh ph c

T H

Kông Chro, ngày 29 tháng 12 năm 2020 : 14/2020/QĐ T-DS

T

H

H

THỎ TH

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 21 tháng 12 năm 2020 về việc các đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 64/2020/TLST-DS ngày 07 tháng 12 năm 2020.

ÉT THẤ :

Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

T

H:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

1. Nguyên đơn: Ngân hàng N; địa chỉ: 02 L, phường Thành Công, quận Ba Đ nh, thành ph à Nội. Người đại diện theo pháp luật: Ông Tiết Văn T, chức vụ: Tổng Giám đ c. Người được ủy quyền kh i kiện và tham gia t tụng: Ông oàng Văn L, chức vụ: Giám đ c Ngân hàng N – Chi nhánh huyện .

(Theo uy t đ nh

iệ y uy n th hiện uy n, nghĩa tố t ng à thi hành án số 2 / Đ-N No- ngày 2 /12/2019 a Ngân hàng N).

2. B đơn: Ông guyễn Văn , sinh năm 1968.

Địa chỉ: làng B, xã A, huyện ông Chro, tỉnh Gia Lai.

2. ự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về khoản nợ: Ông Nguyễn Văn Đ phải trả cho Ngân hàng N s tiền là 100.000.000 đ ng một trăm triệu đ ng tiền g c và tiền lãi t nh đến ngày lập biên bản hoà giải thành 21/12/2020 là 29.676.677 đ ng ai mươi ch n triệu sáu trăm bảy mươi sáu ngh n sáu trăm bảy mươi bảy đ ng theo như hợp đ ng t n dụng s 180412.08/H T ngày 12/4/2018 và Giấy nhận nợ giải ngân s 180412.08/ ĐTD/01/GNN ngày 12/4/2018.

2.2. Về phương án trả nợ: Trong thời hạn 02 ai tháng, kể từ ngày 21/12/2020 đến hết ngày 21/02/2021 ông Nguyễn Văn Đ có trách nhiệm trả 100.000.000 đ ng một trăm triệu đ ng tiền g c và tiền lãi t nh đến ngày lập biên bản hoà giải thành 21/12/2020 là 29.676.677 ai mươi ch n triệu sáu trăm bảy mươi sáu ngh n sáu trăm bảy mươi bảy đ ng cho Ngân hàng N.

ể từ ngày tiếp theo của ngày lập biên bản hoà giải thành 21/12/2020) ông Nguyễn Văn Đ còn phải tiếp tục chịu khoản tiền lãi quá hạn của s tiền nợ g c chưa thanh toán, theo mức lãi suất mà các bên thỏa thuận trong hợp đ ng cho đến khi thanh toán xong khoản nợ g c này. Trường hợp trong hợp đ ng t n dụng, các bên có thỏa thuận về việc điều chỉnh lãi suất cho vay theo từng thời kỳ của Ngân hàng cho vay th lãi suất mà khách hàng vay phải tiếp tục thanh toán cho Ngân hàng cho vay theo quyết định của Tòa án cũng sẽ được điều chỉnh cho phù hợp với sự điều chỉnh lãi suất của Ngân hàng cho vay.

2.3. Về án phí: Mức án ph dân sự sơ thẩm về việc hoà giải thành trong vụ án là 3.241.916 đ ng Ba triệu hai trăm b n mươi m t ngh n ch n trăm mười sáu đ ng .

- Ông Nguyễn Văn Đ tự nguyện chịu toàn bộ s tiền án ph dân sự sơ thẩm là 3.241.916 đ ng Ba triệu hai trăm b n mươi m t ngh n ch n trăm mười sáu đ ng . Ông Nguyễn Văn Đ chưa nộp án ph dân sự sơ thẩm.

- Ngân hàng N không phải chịu án ph dân sự sơ thẩm. Trả lại cho Ngân hàng N thông qua Chi nhánh huyện 3.212.317 đ ng (Ba triệu hai trăm mười hai nghìn ba trăm mười bảy đ ng tiền tạm ứng án ph dân sự sơ thẩm đã nộp theo biên lai thu tạm ứng ph , lệ ph Tòa án s 0009703 ngày 01 tháng 12 năm 2020 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục ph c thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự th người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự. Nơi nh n:

TH M H

- Các đương sự;

- V ND huyện Kông Chro;

- Chi cục T D huyện Kông Chro;

( ã ký)

- Lưu h sơ vụ án.

ào Minh hính

Cỡ chữ