vanban.org

Quyết định 14/2025/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H. 2.

Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H thuận t nh ly hôn. Ghi nhận chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H hông yêu cầu giải quyết nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ, chồng hi ly hôn. Về con chung: Chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H tr nh bày hông có nên không xem xét giải quyết. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Bích T ly hôn với Huỳnh Trung H"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H. 2.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng d n sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng d n sự; Điều 55 Luật Hôn nh n và gia đ nh
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THẠNH PHÚ
TỈNH BẾN TRE

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14/2025/QĐST-HNGĐThạnh Phú, ngày 21 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nh n và gia đ nh thụ lý số: 485/2024/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 12 năm 2024, giữa: 1. Nguyên đơn: Chị Nguy n Bích T, sinh năm 1988; Địa chỉ: Tổ 5, ấp B, x T, huyện U, tỉnh Kiên Giang. 2. Bị đơn: Anh Hu nh Trung H, sinh năm 1996; Địa chỉ: số /4 ấp K, x Đ, huyện T, tỉnh Bến Tre. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng d n sự; Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật Hôn nh n và gia đ nh; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 01 năm 2025.

XÉT THẤY:

Việc thuận t nh ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 13 tháng 01 năm 2025 là hoàn toàn tự nguyện và hông vi phạm điều cấm của pháp luật, hông trái đạo đức x hội. Đ hết thời hạn 07 ngày, ể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, hông có đương sự nào thay đổi ý iến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H. 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H thuận t nh ly hôn. Ghi nhận chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H hông yêu cầu giải quyết nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ, chồng hi ly hôn.

- Về con chung: Chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H tr nh bày hông có nên không xem xét giải quyết.

- Về tài sản chung: Chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H tr nh bày hông có, không yêu cầu giải quyết nên không xem xét giải quyết.

- Về nợ chung: Chị Nguy n Bích T và anh Hu nh Trung H tr nh bày hông có, hông yêu cầu giải quyết nên hông xem x t giải quyết.

- Về án phí hôn nh n sơ thẩm: Chị Nguy n Bích T phải chịu 75.000 đồng và tự nguyện nộp thay cho anh Hu nh Trung H 5.000 đồng, được hấu trừ vào số tiền 300.000 đồng tạm ứng án phí đ nộp theo Biên lai thu số 0006091 ngày 13/12/2024 của Chi cục Thi hành án d n sự huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. Số tiền 150.000 đồng c n lại, Chi cục Thi hành án d n sự huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre hoàn lại cho chị Nguy n Bích T. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và hông bị háng cáo, háng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ