- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "K - T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 26 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN Y TỈNH NGHỆ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:14/2022/QĐST-DS | Y, ngày 24 tháng 8 năm 2022. |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 463, Điều 466 Bộ luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban thƣờng vụ Quốc Hội khóa 14 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 8 năm 2022 về việc các đƣơng sự thoả thuận đƣợc với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 08/2022/TLST-DS ngày 23 tháng 02 năm 2022.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đƣơng sự đƣợc ghi trong biên bản hoà giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đƣơng sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đƣơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
Nguyên đơn: ông Bùi Trọng K - sinh năm 1964
Địa chỉ: xóm 2, xã Viên Thành, huyện Y, tỉnh Nghệ An
Bị đơn: anh Nguyễn Thế T - sinh năm 1973
Địa chỉ: xóm 5, xã Viên Thành, huyện Y, tỉnh Nghệ An
2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Anh Nguyễn Thế T phải có nghĩa vụ trả nợ cho ông Bùi Trọng K số tiền 170.000.000 đ (Một trăm bảy mƣơi triệu đồng).
3. Về án phí: Nguyễn Thế T phải nộp 4.250.000 đ (Bốn triệu hai trăm năm mƣơi nghìn đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm. Hoàn trả lại cho ông Bùi Trọng K số tiền 8.739.000.000 đ (Tám triệu bảy trăm ba mƣơi chín nghìn đồng) mà ông K đã nộp tại Chi cục Thi Hành án Dân sự huyện Y (Biên lai thu tiền số: 0011115, ngày 23/02/2022).
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của ngƣời đƣợc thi hành án cho đến khi thi hành án xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này đƣợc thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ngƣời đƣợc thi hành án dân sự, ngƣời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cƣỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án đƣợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đƣơng sự; - VKSND H.Y; - Lƣu hồ sơ vụ án. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 38-DS: (1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự; nếu là Toà án nhân dân cấp huyện, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu là Toà án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ƣơng, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân dân thành phố Hà Nội). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST-KDTM). (3) Ghi số ký hiệu và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số 50/2017/TLST-KDTM). (4) Ghi họ tên, tƣ cách đƣơng sự trong vụ án, địa chỉ nơi cƣ trú và nơi làm việc của các đƣơng sự theo thứ tự nhƣ hƣớng dẫn cách ghi trong mẫu bản án sơ thẩm. (5) Ghi đầy đủ lần lƣợt các thoả thuận của các đƣơng sự về từng vấn đề phải giải quyết trong vụ án đã đƣợc thể hiện trong biên bản hoà giải thành (kể cả án phí). | THẨM PHÁN Lê Thị Nhung |