- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Trịnh Xuân N - Đỗ Thị Thanh T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh anh N và chi ̣ T 2.
- Căn cứ chính? Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 81 Luật Hôn nhân và gia đình; Điều 82 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN ND HUYỆN THÁ I THỤY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THÁI BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 14/2019/QĐST-HNGĐ | Thá i Thụy, ngày 01 tháng 02 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒ A Á N NHÂN DÂN HUYỆN THÁ I THỤY
Căn cứ Điều 212, 213 và 397 Bô ̣ luâ ̣t Tố tu ̣ng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luâ ̣t Phi và Lê ̣ phi năm 2015;
́
́ Căn cư Nghi ̣ quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngay 30-12-2016 của Ủ y ban
́
̀ Thườ ng vu ̣ Quốc hô ̣i quy đi ̣nh về án phi và lê ̣ phi Tòa án;
́
́
Sau khi nghiên cứ u hồ sơ viê ̣c dân sự thu ̣ lý số 20/2019/TLST-HNGĐ ngày 24 tháng 01 năm 2019 về viê ̣c yêu cầu công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn giữa những ngườ i
̀ yêu cầu:
- Anh Tri ̣nh Xuân N, sinh năm 1990;
- Chi ̣ Đỗ Thi ̣ Thanh T, sinh năm 1994; Đều có đi ̣a chỉ: Thôn V.T.Đ, xa H, huyê ̣̃
n T, Thái Binh.
̀
NHẬN ĐI ̣NH CỦ A TÒ A Á N:
[1] Về hôn nhân: Hôn nhân giữa anh N và chi ̣ T được xác lâ ̣p trên cơ sở tự nguyê ̣n, có đăng ký kết hôn ngày 31/01/2012 tại UBND xã H, huyện T, tỉnh Thái Bình. Ta ̣i thờ i điểm kết hôn, anh chi ̣ đủ điều kiê ̣n kết hôn, là hôn nhân hợp pháp. Xét thấy, trong quá trình chung sống, anh chi ̣ đã xảy ra mâu thuẫn, do tính tình không hợp, lối sống khác biê ̣t nên hai vợ chồng không thể hòa hợp, cuô ̣c sống chung không có ha ̣nh phúc. Anh chi ̣ đa sỗ ́ng ly thân từ cuối năm 2017 đến nay, cả hai đều xác định tình cảm vợ chồng không còn, cuộc sống chung không còn hạnh phúc, mục đích hôn nhân không đạt được, yêu cầu thuận tình ly hôn của anh N và chi ̣ T là tự nguyện, không trái pháp luật nên được chấp nhận. [2] Về nuôi con chung: anh N và chi ̣ T có 01 con chung là Tri ̣nh Khánh L, sinh ngày 21/02/2012. Hai bên thỏa thuâ ̣n giao con chung cho anh N trực tiếp nuôi dưỡng, anh N không yêu cầu chi ̣ T cấp dưỡng nuôi con. [3] Về tài sản chung: anh N và chi ̣ T không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không đặt ra giải quyết. [4] Về lệ phí Tòa án: anh N và chi ̣ T thống nhất anh N se chi ̣̃
u toàn bô ̣ lệ phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn theo quy định của pháp luật. Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành và Biên bản thuận tình ly hôn, thỏa thuận việc nuôi con và chia tài sản khi ly hôn không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh anh N và chi ̣ T 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: anh N và chi ̣ T có 01 con chung là Tri ̣nh Khánh L, sinh ngày 21/02/2012. Hai bên thỏa thuâ ̣n giao con chung cho anh N trực tiếp nuôi dưỡng, anh N không yêu cầu chi ̣ T cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: anh N và chi ̣ T không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lê ̣ phi Tòa án: Anh N chi ̣u 300.000 đồng lê ̣ phí ly hôn.
́ Đối trừ vớ i số tiền 300.000 đồng anh N đa nô ̣̃ p tạm ứng theo biên lai số: 0001690 ngày 24/01/2019 ta ̣i Chi cu ̣c thi hành án dân sự huyê ̣n Thái Thu ̣y, nghiã vu ̣ lê ̣ phi của anh N đa xong.̃
́ 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viê ̣n kiểm sát Thái Thu ̣y; - CCTHA dân sự Thái Thu ̣y; - UBND xã T.H; - Lưu hồ sơ. | THẨM PHÁN Ngô Thế Tương |