- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Nguyễn Thị S-Trần Thị L"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ việc giải quy t vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 35/2018/TLST-DS, ngày 02/3/2018, về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản” giữa:
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
T
N NH N N
NG H
H
H NGH V T N M HUY N MỎ ÀY N M
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH BẾN TRE
Mỏ Cày Nam, ngày 02 tháng 4 năm 2018 Số: 14/2018/QĐST-DS
QUYẾT ĐỊNH
Đ NH H V
G QUYẾT V N
Căn cứ vào điểm c khoản 1 Điều 217, 218, 219 Bộ luật Tố tụng Dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 35/2018/TLST-DS, ngày 02/3/2018, về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản”.
Xét thấy: Nguyên đơn bà Nguy n Th S có đơn xin r t yêu c u kh i kiện, đơn đề ngày 02/4/2018. Xét việc r t đơn này là hoàn toàn tự nguyện được Toà án chấp nhận.
QUYẾT ĐỊNH
1. Đình chỉ việc giải quy t vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 35/2018/TLST-DS, ngày 02/3/2018, về việc “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản” giữa:
- Nguyên đơn: à Nguy n Th , sinh năm 1966
Đ a chỉ: ấp H, x B, huyện M, tỉnh B n Tre.
- B đơn: 1/ Bà Tr n Th , sinh năm 1971
2/ Ông hạm Thanh G, sinh năm 1995
C ng tr : ấp T, x B, huyện M, tỉnh B n Tre.
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quy t vụ án: Nguyên đơn Nguy n Th S được quyền kh i kiện lại vụ án theo qui đ nh của pháp luật n u có tranh chấp.
Hoàn trả tiền tạm ứng án phí 1.725.000 đồng (M t tri u y trăm hai mươi lăm ngàn đồng) theo biên lai thu số 0014747 ngày 02/3/2018 của Thi hành án dân sự huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh B n Tre cho bà Nguy n Th S
3. Nguyên đơn, b đơn, ngư i có quyền lợi, ngh a vụ liên quan có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát c ng cấp có quyền kháng ngh quy t đ nh này trong th i hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quy t đ nh hoặc kể từ ngày quy t đ nh được niêm y t theo quy đ nh của Bộ luật tố tụng dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự (3b) ; - VKSND huyện MCN(1b); - Chi cục THADS H.MCN(1b); - TAND tỉnh B n Tre(1b); - Lưu HS, VP (4b). TC:10b. | THẨM H N (Đ ký) Nguy n Th Hồng i m |