- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn KA-T"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? Luật Phí v à Lệ phí; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN THÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 138/2021/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T
ÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC Đ
ƯƠNG
SỰ TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN, TH ÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 v
à Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ v ào Điều 55 của Luật Hôn nhân v à gia đình; Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 n
gày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí và lệ phí T òa án; Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số
215/2021/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng 10 năm 2021 về việc y êu cầu công n hận thuận t ình ly hôn, gồm những ngư ời tham gia tố tụng sau đây:
- Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự: Chị Vũ Kim A ; nơi cư trú:
Đư ờng A, phư ờng Đ, quận N, thành phố Hải Phòng. Anh Lê Hữu T ; nơi cư trú: Xóm D, xã Y, huyện Y, tỉnh Ninh B ình.
NHẬN ĐỊNH CỦA T
ÒA ÁN: [1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T thuận t ình ly hôn. Xét việc thuận t ình ly hôn của chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T đư ợc ghi trong Bi ên bản h òa giải đo àn tụ không th ành ngày 26 tháng 10 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội. Vì vậy, cần áp dụng Điều 55 Luật Hôn nhân v
à gia đình, công nhận chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T thuận t ình ly hôn. [2] Về con chung: Chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T không có con chung, không yêu cầu T òa án giải quyết. [3] Về t ài sản chung: Chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T không yêu cầu To à án giải quyết. [4] Về lệ phí: Căn cứ khoản 1 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v
à sử dụng lệ phí v à lệ phí T òa án , chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T mỗi ng ư ời phải chịu 150.000 đồng lệ phí dân sự s
ơ th ẩm . Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Biên bản hòa giải đo àn tụ không thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hô n nhân: Chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T thuận t ình ly hôn.
- Về con chung: Chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T không có con chung, không yêu cầu T òa án giải quyết .
- Về t ài sản chung: Chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T không yêu cầu To à án giải quyết . 2. Về l ệ phí T òa án: Chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T mỗi ng ư ời phải chịu 150.000 đồng lệ phí dân sự s
ơ th ẩm nhưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự đ ã nộp l à 300.000 đồng theo bi ên lai số 000 6527 ngày 18 tháng 10 năm 2021 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Ngô Quyền, th ành phố Hải Ph òng. Chị Vũ Kim A và anh Lê Hữu T đã nộp đủ lệ phí dân sự s
ơ th ẩm. 3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ
ư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nh ận:
THẨM PHÁ N
- Đương s ự;
- VKSND quận Ngô Quyền;
- Chi cục THADS quận Ngô quyền;
- UBND phư ờng Đằng Giang , quận Ngô Quyền , thành phố Hải Ph òng (ĐKKH ngày 29/3/2019);
- Lưu : Hồ s ơ việc dân sự.
Nguyễn Minh Thu