- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "tranh chấp ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Nguyễn Thị T và ông Nguyễn Mạnh H. 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN N | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Độc lập – Tự do – Hạnh phúc THÀNH PHỐ C Số: 137/2023/QĐST-HNGĐ | N, ngày 22 tháng 9 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 287/2023/TLST-HNGĐ ngày 13/9/2023 giữa các đương sự: -Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị T, sinh năm 1956. Địa chỉ: phường A, quận N, thành phố C. -Bị đơn: Ông Nguyễn Mạnh H, sinh năm 1952. Địa chỉ: phường A, quận N, thành phố C. Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 14/9/2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 14/9/2023 là hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn giữa bà Nguyễn Thị T và ông Nguyễn Mạnh H. 2. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Thị T và ông Nguyễn Mạnh H thuận tình ly hôn.
- Về con chung: có 01 con chung là Nguyễn Mạnh H1 (nam), sinh ngày 10/08/1989, đã trưởng thành.
- Về tài sản chung và nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết. Về án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm: bà T được miễn án phí do là người cao tuổi. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
| *Nơi nhận: - Các đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân quận N; - Chi cục Thi hành án dân sự quận N; - UBND địa phương nơi đăng ký kết hôn; -Tòa án nhân dân Thành phố C; - Lưu (Hs, Lt,Tds); | THẨM PHÁN (đã ký) |