vanban.org

Quyết định 136 — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
T A ÁN NH N D N
KV 13-GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

:
Đ T-HNGĐ

QUY T Đ NH

CÔNG NH N THU N T NH LY HÔN

V S TH A THU N CỦA CÁC Đ NG S

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý s

8

TL T-HNGĐ ngày tháng năm

về việc “ y hôn tranh chấp về nuôi con” giữa:

- Nguyên đơn: Chị Võ Thị Thúy N, sinh ngày 06/10/2002; CCCD s : 064302001095, ngày cấp: 9 4

; địa ch : Thôn B, xã Y, t nh Gia Lai.

- B đơn: Anh Võ Hoài H, sinh ngày 10/ 999; CCCD s : 4 99

, ngày cấp: 8

; địa ch : Thôn T, xã C, t nh Gia Lai.

Căn cứ Điều

và Điều

c a B lu t T tụng dân sự;

Căn cứ Điều , 8, 8 , 8 , 8 , 84,

,

,

,

và 8 c a Lu t hôn nhân và gia đ nh;

Căn cứ vào biên b n ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành ngày

tháng năm

X T THẤY:

Việc thu n t nh ly hôn và th a thu n c a các đ ơng sự đ c ghi trong biên b n ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hòa gi i thành ngày tháng năm

là hoàn toàn tự nguyện và không vi ph m điều cấm c a lu t, không trái đ o đức xã h i

Đã h t th i h n ngày, k t ngày l p biên b n ghi nh n sự tự nguyện ly hôn và hoà gi i thành, không có đ ơng sự nào thay đ i ý ki n về sự tho thu n đó

QUY T Đ NH:

1 Công nh n sự thu n t nh ly hôn giữa chị Võ Thị Thúy N và anh Võ Hoài H.

2 Công nh n sự tho thu n c a các đ ơng sự cụ th nh sau:

2.1. Về con chung: Giao cho chị Võ Thị Thúy N trực ti p nuôi các cháu Võ Ngọc B o , sinh ngày 12/3/2022 và Võ Ngọc B o N , sinh ngày 28/11/2023 khi cháu Võ Ngọc B o và Võ Ngọc B o N ch a thành niên hoặc đã thành niên nh ng mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có kh năng lao đ ng và không có tài s n đ tự nuôi m nh

V l i ích c a con, theo yêu cầu c a các đ ơng sự hoặc c a cá nhân, cơ quan, t chức theo quy định t i kho n Điều 84 c a Lu t Hôn nhân và gia đ nh, Toà án có th quy t định việc thay đ i ng i trực ti p nuôi con.

au khi ly hôn, ng i không trực ti p nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai đ c c n trở Ng i không trực ti p nuôi con l m dụng việc thăm nom đ c n trở hoặc gây nh h ởng xấu đ n việc trông nom, chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục con th ng i trực ti p nuôi con có quyền yêu cầu Toà án h n ch quyền thăm nom con c a ng i đó

2.2. Về cấp dưỡng nuôi con: Anh Võ Hoài H ph i cấp d ỡng nuôi con hàng tháng, mỗi tháng

đồng (m t triệu năm trăm ngh n đồng) cho mỗi cháu, th i gian cấp d ỡng t tháng năm

khi cháu Võ Ngọc B o và cháu Võ Ngọc B o N ch a thành niên hoặc đã thành niên nh ng mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có kh năng lao đ ng và không có tài s n đ tự nuôi mình.

Giao cho chị Võ Thị Thúy N là ng i trực ti p nuôi cháu Võ Ngọc B o và Võ Ngọc B o N đ c nh n kho n tiền do anh Võ Hoài H cấp d ỡng đ nuôi cháu Võ Ngọc B o và cháu Võ Ngọc B o N .

K t ngày quy t định có hiệu lực pháp lu t (đ i với các tr ng h p cơ quan thi hành án có quyền ch đ ng ra quy t định thi hành án) hoặc k t ngày có đơn yêu cầu thi hành án c a ng i đ c thi hành án (đ i với các kho n tiền ph i tr cho ng i đ c thi hành án) cho đ n khi thi hành án xong, tất c các kho n tiền, hàng tháng bên ph i thi hành án còn ph i chịu kho n tiền lãi c a s tiền còn ph i thi hành án theo mức lãi suất quy định t i kho n Điều 4 8 c a B lu t dân sự

2.3. Về t i sản chung v nghĩa vụ chung về t i sản: Các đ ơng sự tự th a thu n, không yêu cầu Toà án gi i quy t

2.4. Về án phí: Chị Võ Thị Thúy N tự nguyện n p toàn b án phí dân sự sơ thẩm về việc ly hôn là

đồng (M t trăm năm m ơi ngh n đồng) và

đồng (m t trăm năm m ơi ngh n đồng) án phí dân sự sơ thẩm về việc cấp d ỡng nuôi con T ng c ng chị Võ Thị Thúy N tự nguyện n p toàn b án phí dân sự sơ thẩm là

đồng (ba trăm ngh n đồng) nh ng đ c tr vào s tiền t m ứng án phí đã n p là

đồng (Ba trăm ngh n đồng) theo biên lai thu t m ứng án phí s

489 ngày tháng năm

c a Thi hành án dân sự t nh Gia Lai Chị N đã n p đ án phí dân sự sơ thẩm

3 uy t định này có hiệu lực pháp lu t ngay sau khi đ c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm

4 uy t định này đ c thi hành theo quy định t i điều Lu t Thi hành án dân sự th ng i đ c thi hành án dân sự, ng i ph i thi hành án dân sự có quyền tho thu n thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị c ỡng ch thi hành án theo các Điều , , a, b và 9 c a Lu t Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án đ c thực hiện theo quy định t i Điều Lu t Thi hành án dân sự N i nh n:

Cỡ chữ