vanban.org

Quyết định 136/2021/QĐST-VHNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ............................................................................................................................................. Về con chung: .................… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Chị Phạm Thị Thanh H và anh Vũ Anh T yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN HAI BÀ TRƢNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 136/2021/QĐST- VHNGĐHai Bà Trưng, ngày 19 tháng 04 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

- Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

- Căn cứ vào Điều 55, 81, 82 và Điều 83 Luật hôn nhân và gia đình;

- Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;

- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 243/2021/TLST- HNGĐ ngày 06 tháng 04 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

Chị Phạm Thị Thanh H, sinh năm 1984; Đăng ký nhân khẩu thường trú và nơi cư trú: Số 141B ngõ 3 phố T, phường Đ, quận H, thành phố Hà Nội.

Và: Anh Vũ Anh Tùng, sinh năm 1981; Đăng ký nhân khẩu thường trú và nơi cư trú: Số 141B ngõ 3 phố T, phường Đ, quận H, thành phố Hà Nội.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

.Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thị Thanh H và anh Vũ Anh T kết hôn trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn tại UBND phường T, quận T, Thành phố Hà Nội ngày 20/5/2009. Nay cả hai anh chị đều xác định tình cảm vợ chồng không còn và cùng yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn.

.Về con chung: Anh chị thống nhất xác nhận vợ chồng có 02 con chung là Vũ Phạm Huyền M, sinh ngày 31/01/2015 và Vũ Anh M, sinh ngày 27/07/2017. Hiện nay, các cháu sức khỏe bình thường. Ly hôn, anh chị thống nhất thỏa thuận để anh T được trực tiếp nuôi con chung Vũ Phạm Huyền M, chị H được trực tiếp nuôi con chung Vũ Anh M. Về cấp dưỡng nuôi con: Hai anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết việc cấp dưỡng nuôi con. Anh T và chị H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.

.Về tài sản chung, nhà đất, công sức đóng góp, nợ chung: Anh chị xin tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

.Về lệ phí ly hôn sơ thẩm: Chị H tự nguyện chịu cả.

.Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 04 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

. Đã hết thời hạn 07(Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Phạm Thị Thanh H và anh Vũ Anh T;

2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Chị Phạm Thị Thanh H và anh Vũ Anh xác nhận tình cảm vợ chồng không còn và cùng thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Anh chị thống nhất xác nhận vợ chồng có 02 con chung là Vũ Phạm Huyền M, sinh ngày 31/01/2015 và Vũ Anh M, sinh ngày 27/07/2017. Hiện nay, các cháu sức khỏe bình thường. Ly hôn, anh chị thống nhất thỏa thuận để anh T được trực tiếp nuôi dưỡng con chung Vũ Phạm Huyền M, chị Huyền được trực tiếp nuôi dưỡng con chung Vũ Anh M. Về cấp dưỡng nuôi con: Hai anh chị không yêu cầu Tòa án giải quyết việc cấp dưỡng nuôi con. Anh T và chị H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở.

- Về tài sản chung, nhà đất ở chung, công sức đóng góp, nợ chung: Anh chị xin tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về lệ phí Toà án: Chị Phạm Thị Thanh H tự nguyện chịu cả 300.000đồng lệ phí việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền 300.000đồng chị đã nộp tạm ứng lệ phí tại Biên lai thu tiền tạm ứng lệ phí số AA/2020/0011534 ngày 06/04/2021 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Các đương sự;

- VKSND Q. Hai Bà Trưng;

- Thi hành án dân sự Q. Hai Bà Trưng;

- UBND phường T, Q. T, TP. Hà Nội; (ĐKKH số 55/2009; Quyển số01/2009 ngày 20/5/2009);

- Lưu hồ sơ vụ án;

Phạm Văn Tiến Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8

năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

TÒA ÁN NHÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT

(1)

DÂN……….

NAM

-------

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------Số: ……../………/QĐST-

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

HNGĐ(2)

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ