CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
A N N N N
C N
A Ã
C N A
NAM
Y N C
C
Đ
- do - nh h
TỈNH BẾN T E S : 136/2020/QĐST-DS
Ch L ch, ng 20 th ng 8 năm 2020
Q YẾ ĐỊN
CÔN N ẬN SỰ OẢ
ẬN C A C C ĐƯƠN SỰ
- C n c v o h s v n d n sự th lý s : 113/2020/TLST-DS ngày 16 tháng 7 n m 2020 về việc: “Tranh chấp hợp đ ng vay t i sản”.
- C n c v o Điều 212 v Điều 213 c a Bộ luật t t ng d n sự;
- C n c v o i n ản h a giải th nh ng y 12 th ng 8 n m 2020.
Y
C c thỏa thuận c a c c đư ng sự được ghi trong i n ản hòa giải th nh về việc giải quyết to n ộ v n l tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa c c đư ng sự không vi phạm điều cấm c a luật v không tr i đạo đ c xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ng y, kể từ ng y lập i n ản hòa giải th nh, không có đư ng sự n o thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
Q YẾ ĐỊN
1. Công nhận sự thỏa thuận c a c c đư ng sự:
* N đơn: Bà Đống hị N, sinh n m: 1946; địa chỉ: ấp A, thị trấn C, huyện L, tỉnh Bến Tre.
Người đại diện theo ủ qu ền của N đơn: Bà ư Ngọ N, sinh n m: 1984; địa chỉ: ấp A, thị trấn C, huyện L, tỉnh Bến Tre.
* Bị đơn: Ông rần Minh L, sinh n m: 1984 v
Nguyễn hị ý ồng N - Sinh n m: 1986; cùng địa chỉ: khu ph M, thị trấn C, huyện L, tỉnh Bến Tre.
2. Sự thỏa thuận c a c c đư ng sự c thể như sau:
- Ông Trần Minh L v
Nguyễn Thị Lý H ng N có nghĩa v li n đới trả cho Đ ng Thị N s tiền c n nợ l 900.000.000đ (chín tr m triệu đ ng).
Kể từ ng y có đ n y u cầu thi h nh n c a người được thi h nh n cho đến khi thi h nh n xong, n phải thi h nh n c n phải chịu khoản tiền lãi c a s tiền c n phải thi h nh n theo m c lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 c a Bộ luật D n sự n m 2015.
- Về n phí d n sự s thẩm: 19.500.000đ (mười chín triệu n m tr m ng n đ ng).
+ Ông Trần Minh L v
Nguyễn Thị Lý H ng N li n đới chịu n phí d n sự s thẩm với s tiền 9.750.000đ (chín triệu ảy tr m n m mư i ng n đ ng).
+ B Đ ng Thị N chịu n phí d n sự s thẩm với s tiền 9.750.000đ (chín triệu ảy tr m n m mư i ng n đ ng) nhưng l người cao tuổi v có đ n xin miễn n phí n n được miễn n phí d n sự s thẩm.
3. Quyết định n y được thi h nh theo quy định tại Điều 2 Luật Thi h nh n d n sự thì người được thi h nh n d n sự, người phải thi h nh n d n sự có quyền thỏa thuận thi h nh n, quyền y u cầu thi h nh n, tự nguyện thi h nh n hoặc ị cưỡng chế thi h nh n theo quy định tại c c điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi h nh n d n sự; thời hiệu thi h nh n được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi h nh n d n sự.
4. Quyết định n y có hiệu lực ph p luật ngay sau khi được an h nh v không ị kh ng c o, kh ng nghị theo th t c phúc thẩm. N i nh n:
M
N
- C c đư ng sự;
- VKSND huyện Chợ L ch;
- Chi c c T.H.A d n sự huyện Chợ L ch;
- Phòng KTNV-T.H.A TAND tỉnh Bến Tre;
- Lưu: h s v n, Vp, Bp.
h m hị Thu Thanh