- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch Lê Th Ng c H và anh Nguy n Văn T . 2.
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG TỈNH TIỀN GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 136/2018/QĐST-HNGĐ | Tân Phú Đông, ngày 30 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 112/2018/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng 7 năm 2018, giữa:
- Nguyên đơn: Ch Lê Th Ng c H , sinh năm 1980 Đ a chỉ: 137/1A Z, ph ng M, thành phố Q, tỉnh B
- B đơn: Anh Nguy n Văn Tùng, sinh năm 1982 Đ a chỉ: Ấp Bà Ti, xã Phú Đ , huyện A, tỉnh B Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình; Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 8 năm 2018.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 8 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ch Lê Th Ng c H và anh Nguy n Văn T . 2. Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:
- Về con chung: Có 02 con chung tên Nguy n Lê T ng V , sinh ngày 22/9/2006 và Nguy n Lê Gia B , sinh ngày 25/5/2010. Ch H đ ợc tiếp tục trực tiếp nuôi d ng cháu Nguy n Lê T ng V. Giao cháu Nguy n Lê Gia B cho anh T trực tiếp nuôi d ng. Ch H và anh T không phải có nghĩa vụ cấp d ng nuôi con chung. Ch H và anh T có quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, nuôi d ng và giáo dục con chung, không ai đ ợc quyền cản trở.
- Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: + Ch H tự nguyện ch u 150.000 đồng án phí hôn nhân sơ thẩm nh ng đ ợc trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 300.000 đồng theo biên lai thu tiền số 48876 ngày 13/7/2018 của Chi cục thi hành án dân sự huyện A nên hoàn lại cho ch Hân số tiền chênh lệch là 150.000 đồng. + Anh T không phải có nghĩa vụ nộp án phí hôn nhân sơ thẩm. 3. Quyết đ nh này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Viện kiểm sát nhân dân H. A; - UBND XÃ Z,; - L u hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Võ Ngọc H |