- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn T-N"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
- Căn cứ chính? Luật Phí v à Lệ phí; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN THÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 134/2021/QĐST-HNGĐ |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN T
ÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC Đ
ƯƠNG
SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN NGÔ QUYỀN, TH ÀNH PHỐ HẢI PH ÒNG
Căn cứ khoản 4 Điều 397, Điều 212 v
à Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ v ào các điều 55 , 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân v à gia đình;
Căn cứ Luật Phí v à Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/
2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí và lệ phí T òa án;
Sau khi nghiên cứu hồ s ơ vi ệc dân sự thụ lý số
189/2021/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 9 năm 2021 về việc yêu cầu công nhận thuận t ình ly hôn, gồm những ngư ời tham gia tố tụng sau đây:
- Ngư ời y êu cầu giải quyết việc dân sự:
Chị Vũ Ph ương T ; nơi cư trú: Phư ờng N, thành phố V, tỉnh Phú Thọ .
Anh Bạch Ngọc N ; nơi cư trú: Đư ờ ng C, phư ờng C, quận N, thành phố Hải Phòng.
NHẬN ĐỊNH CỦA T
ÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N thuận t ình ly hôn. Xét việc thuận t ình ly hôn của chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N đư ợc ghi trong Biên bản h òa giải đo àn tụ không th ành ngày 21 tháng 9 năm 2021 là hoàn toàn tự nguyện v à không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức x
ã hội. Vì vậy, cần áp dụng Điều 55 Luật Hôn nhân v
à gia đình, công nhận chị Vũ Phương T và anh Bạch Ngọc N thuận t ình ly hôn.
[2] Về con chung: Chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N có một con chung là Bạch Quốc Đ , sinh ngày 20/12/2015. Chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N thỏa thuận giao con Bạch Quốc Đ cho chị Vũ Ph ương T
trực tiếp nuôi cho đến khi con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật. Nghĩa vụ cấp dư ỡng nuôi con anh chị tự thỏa thuận, không y
êu cầu T òa án giải quyết . Xét thấy, sự thoả thuận của
chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N là hoàn toàn tự nguyện nên căn cứ vào các điều 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân v à gia đình, cần chấp nhận sự thoả thuận của anh chị về việc nuôi con v
à nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con.
[3] Về t ài sản chung: Chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N tự thỏa thuận
, không yêu cầu To à án giải quyết.
[4] Về lệ phí: Chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N mỗi ng ư ời phải chịu 150.000 đồng lệ phí dân sự s ơ th ẩm. Chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N thỏa thuận chị Vũ Ph ương T nhận chịu cả 300.000 đồng lệ phí dân sự s
ơ th ẩm . Căn cứ khoản 3 Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ng ày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ư ờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí và lệ phí T òa án, cần chấp nhận sự thoả thuận của
anh chị về lệ phí Tòa án.
Đã hết thời hạn 07 ng ày, kể từ ng ày lập Biên bản hòa giải đo àn tụ không thành, không có đương s ự n ào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH :
1. Công nhận thuận t ình ly hôn và sự thỏa thuận của các đ
ương s ự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Vũ Ph ương T và anh Bạch Ngọc N thuận t ình ly hôn.
- Về con chung: Chị Vũ Ph ương T và anh Bạch Ngọc N có một con chung l à Bạch Quốc Đ , sinh ngày 20 tháng 12 năm 2015. Chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N thỏa thuận giao con Bạch Quốc Đ cho chị Vũ Ph ương T trự c tiếp nuôi cho đến khi con đủ 18 tuổi hoặc có sự thay đổi khác theo quy định của pháp luật. Nghĩa vụ cấp d ư ỡng nuôi con anh chị tự thỏa thuận, không y
êu cầu T òa án giải quyết.
Sau khi ly hôn, ngư ời không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con mà không ai đư ợc cản trở.
- Về t ài sản chung: Chị Vũ Ph ương T
và anh Bạch Ngọc N tự thỏa thuận
, không yêu cầu To à án giải quyết .
2. Về lệ phí T òa án: Chị Vũ Ph ương T phải chịu 300.000 đồng lệ phí dân sự
sơ th ẩm, nh ưng đư ợc trừ v ào số tiền tạm ứng
lệ phí dân sự đ ã nộp l à 300.000 đồng theo biên lai số 000 7107 ngày 21 tháng 9 năm 2021 của Chi cục Thi h ành án dân sự quận Ngô Quyền, th
ành phố Hải Ph òng. Chị Vũ Ph ương T
đã nộp đủ lệ phí dân sự s ơ th ẩm.
3. Quyết định n ày có hiệu lực pháp luật ngay sau
khi đư ợc ban h ành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nh ận:
THẨM PHÁ N
- Đương s ự;
- VKSND quận Ngô Quyền;
- Chi cục THADS quận Ngô quyền;
- UBND xã Nông Trang, huyện Việt Tr ì, tỉnh Phú Thọ (ĐKKH ngày 25/5/2015);
- Lưu : Hồ s ơ việc dân sự.
Phạm Trung Dũng