- Tranh chấp gì? Tranh chấp về quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản — án dân sự — "Ngân hàng TMCP S - Dương Quang H"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Nghị quyết số 81/2025/UBTVQH15 Thành lập Tòa án nhân dân cấp…; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí
| TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 1336/2026/QĐST-DS | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ Nghị quyết 81/2025/UBTVQH15 ngày 27/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực; Quy định phạm vi thẩm quyền theo lãnh thổ của Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 4 năm 2026 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số 2569/2025/TLST-DS ngày 31/12/2025 về việc “Tranh chấp hợp đồng tín dụng”.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP S.
Địa chỉ: 2 N, phường X (trước đây là phường H, Quận C), Thành phố Hồ Chí Minh.
Người đại diện theo uỷ quyền của nguyên đơn: Ông Nguyễn Minh T.
(Theo giấy ủy quyền số 3815/2024/GUQ-PL ngày 10/12/2024 và giấy ủy quyền số 194/2025/GUQ-TGĐ ngày 20/1/2025 của Ngân hàng TMCP S)
Bị đơn: Ông Dương Quang H, sinh năm 1975.
Địa chỉ: D Lô A, Cư Xá T, phường B (Trước đây là Phường B, quận B), Thành phố Hồ Chí Minh.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Các đương sự thống nhất về số tiền nợ:
- Ông Dương Quang H còn nợ Ngân hàng TMCP S tổng số tiền tạm tính đến ngày 20/4/2026 là 31.707.955 (ba mươi mốt triệu bảy trăm lẻ bảy nghìn chín trăm năm mươi lăm) đồng. Trong đó: Nợ gốc là 9.042.240 đồng; lãi quá hạn là 22.665.715 đồng.
Tiền lãi, phạt chậm trả lãi phát sinh tiếp tục được tính từ ngày 21/4/2026 cho đến khi trả xong theo mức lãi suất thỏa thuận trong Giấy đăng ký kiêm hợp đồng và bản Điều khoản và Điều kiện phát hành và sử dụng thẻ tín dụng của Ngân hàng ngày 07/10/2013 giữa Ngân hàng TMCP S và ông Dương Quang H.
2.2. Về thời gian, phương thức thanh toán:
Ông Dương Quang H có nghĩa vụ trả toàn bộ số tiền 31.707.955 (ba mươi mốt triệu bảy trăm lẻ bảy nghìn chín trăm năm mươi lăm) đồng cho Ngân hàng TMCP S và tiền lãi tiếp tục phát sinh; trả làm 05 lần, cụ thể như sau:
Lần 1: 20/5/2026 trả 3.000.000 đồng;
Lần 2: 20/6/2026 trả 3.000.000 đồng;
Lần 3: 20/7/2026 trả 3.000.000 đồng;
Lần 4: 20/8/2026 trả 3.000.000 đồng;
Lần 5: 20/9/2026 trả 19.707.955 đồng Trong trường hợp bị đơn ông Dương Quang H vi phạm bất kỳ lần thanh toán nào theo thỏa thuận thì nguyên đơn Ngân hàng TMCP S có quyền yêu cầu cơ quan thi hành án có thẩm quyền để thi hành toàn bộ số tiền nợ còn lại.
2.3. Án phí, chi phí tố tụng:
- Ông Dương Quang H phải chịu toàn bộ án phí phí hòa giải thành là 792.699 (bảy trăm chín mươi hai nghìn sáu trăm chín mươi chín) đồng.
- Hoàn trả lại cho Ngân hàng TMCP S số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 657.000 (sáu trăm năm mươi bảy) đồng theo biên lai thu số 0034212 ngày 03/11/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự Thành phố Hồ Chí Minh.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - TAND Tp. Hồ Chí Minh; - VKSND khu vực 5 – Tp. Hồ Chí Minh; - Phòng Thi hành án khu vực 5 – Tp. Hồ Chí Minh; - Các đương sự; - Lưu: Vp, hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Hoàng Vũ Nam |