vanban.org

Quyết định 133/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ................................................................................................................................. ............ Về con chung: ................…

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Phạm Thanh Huyền - Lê Hồng Hải"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TAND QUẬN Đ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 133/2019/QĐST-HNGĐ
Hà nội, ngày 28 tháng 3 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN Đ

Căn cứ vào Điều 212 ; Điều 213; khoản 4 điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ Luật phí và lệ phí năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;

Căn cứ công văn số 310/TANDTC-PC ngày 11/10/2018 của Tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn về nghiệp vụ hòa giải, đối thoại trong giải quyết các tranh chấp dân sự, khiếu kiện hành chính.

Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 187/2019/TLST - HNGĐ ngày 20 tháng 3 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:

- Chị Phạm Thanh H, sinh năm 1992; ĐKHKTT và chỗ ở: Số 35, ngõ 169A phố T, phường Q, quận Đ, thành phố Hà Nội.

- Anh Lê Hồng H, sinh năm 1993; ĐKHKTT và chỗ ở: Xóm K, xã N, huyện X, tỉnh Nghệ An.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

[1] Các đương sự có đăng ký kết hôn đây là hôn nhân hợp pháp.

[2] Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải đoàn tụ không thành ngày 20 tháng 3 năm 2019 là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp quy định pháp luật.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Phạm Thanh H và anh Lê Hồng H.

- Về con chung: Chị Phạm Thanh H trực tiếp nuôi dưỡng con chung là Lê Hà A, sinh ngày 20/11/2012; Anh Lê Hồng H cấp dưỡng nuôi con là 3.000.000 đồng/tháng (ba triệu đồng/tháng) kể từ tháng 3/2019 cho đến khi con thành niên (đủ 18 tuổi) hoặc có sự thay đổi khác; Không ai được cản trở người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.

- Về tài sản chung: Anh chị xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về các vấn đề khác: Anh chị xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lệ phí Tòa án: Chị Phạm Thanh H tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ phí giải quyết việc dân sự. Chị đã nộp đủ theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0008399 ngày 20/3/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:

THẨM PHÁN

- Đương sự; -VKSND cùng cấp;

- Cơ quan đã thực hiện đăng ký kết hôn;

- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.

Lê Thị Phương Thảo Mẫu số 31-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao) TÒA ÁN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM NHÂNDÂN……….(1)

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------

---------------Số: …/…/QĐST-HNGĐ(2) …………., ngày ….. tháng …. năm …….

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..

Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự; Căn cứ(4)……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(5) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... ................................................................................................................................. ............

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. ................................................................................................................................. ............

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)

[1]............................................................................................................................ ............. ................................................................................................................................. ............ [2]............................................................................................................................ ............. ................................................................................................................................. ............ Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ......................................................................................................... ................................................................................................................................. ............

- Về con chung: .................................................................................................................... ................................................................................................................................. ............

- Về tài sản chung: ................................................................................................................ ................................................................................................................................. ............

- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ................................................................................................................................. ............ 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ