- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Ngọc Q - Trần Minh T"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TOÀ ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| TỈNH BÌNH DƢƠNG Số: 130/2019/QĐST- HNGĐ | Dĩ An, ngày 12 tháng 3 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ DĨ AN, TỈNH BÌNH DƯƠNG
Căn cứ vào các Điều 212; 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ vào các Điều 55, 58, 81, 82, 83 và 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình 2014;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04 tháng 3 năm 2019.
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thƣờng vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân gia đình thụ lý số 145/2019/HNGĐ-ST ngày 04 tháng 3 năm 2019 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những ngƣời tham gia tố tụng sau đây:
Ngườ i yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Anh Bùi Ngo ̣c Q , sinh năm 1984; thƣờng trú: Số 9/9, khu phố T, phƣờ ng Đ, thị xã D, tỉnh B.
- Chị Trần Minh T , sinh năm 1988; thƣờ ng trú: Số 9/9, khu phố T, phƣờng Đ, thị xã D, tỉnh B.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Viê ̣c thuâ ̣n tinh ly hôn và
̀ sƣ̣ thỏa thuâ ̣n của các đƣơng sƣ̣ đƣợc ghi nhâ ̣n ta ̣i biên bản ghi nhâ ̣n sƣ̣ tƣ̣ nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành ngày
04/3/2019 của Trung tâm hòa giải , đối thoa ̣i của Tòa án nhân dân thi ̣ xa Dĩ An lã
̀ ho àn toàn tự nguyện và không vi pha ̣m điều cấm của pháp luâ ̣t, không trái đa ̣o đƣ́ c xa hô ̣̃ i.
[2] Đa hết thỡ
̀ i ha ̣n 07 ngày, kể tƣ̀ ngày lâ ̣p biên bản ghi nhâ ̣n sƣ̣ tƣ̣ nguyê ̣n ly hôn và hòa giải thành, không có đƣơng sƣ̣ nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Bùi Ngo ̣c Q và chị Trần Minh T thuâ ̣n tinh ly hôǹ (theo giấy chƣ́ ng nhâ ̣n kết hôn số 159 ngày 11/11/2014 do UBND phƣờ ng Đ, thị xã D, tỉnh B cấp).
- Về con chung: Vợ chồng có 01 con chung tên Bùi Trần Thiên H , sinh ngày 24/4/2015. Anh Q, chị T thống nhất sau khi ly hôn , chị T sẽ trực tiếp nuôi dƣỡng hai con chung Bùi Trần Thiên H , anh Q cấp dƣỡng nuôi con mỗi tháng 4.000.000 đồng cho đến khi con đủ 18 tuổi.
- Về tài sản chung và nghĩa vụ chung về tài sản: Anh Bùi Ngo ̣c Q và chị Trần Thị Minh T tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí tòa án : Anh Bùi Ngo ̣c Q và chị Trần Minh T chịu 300.000 (Ba trăm nghìn) đồng lê ̣ phi viê ̣́ c dân sƣ̣ , đƣợc khấu trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu tiền số 0028129 ngày 04 tháng 3 năm 2019 của Chi cục thi hành án dân sự thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dƣơng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm ./.
| Nơi nhận: - TAND tỉnh Bình Dƣơng; - VKSND thị xã Dĩ An; - Chi cục THADS thị xã Dĩ An; - UBND phƣờ ng Đ, thị xã D, tỉnh B; - Đƣơng sự; - Lƣu:VP; Hồ sơ; | THẨM PHÁN (Đa kỹ ́) Phan Thi ̣ Nguyê ̣t Á nh |