vanban.org

Quyết định 13/2025/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 08/01/2025 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn : Bà Phùng Thị Kim Đ , sinh năm 1978 Địa chỉ : 17C1, tổ A, KP2, Phường TX, Quận C, Thành phố H. Bị đơn: Bà Trần Thị Thu T sinh năm 1978 Địa chỉ : 139/24/13 đường E, Phường F, Quận GV, Thành phố H. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; luật thi hành án; Điều 117 Bộ luật Dân sự
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2025/QĐST-DSGò Vấp, ngày 08 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;

- Căn cứ vào các Điều 117, Điều 463, Điều 466 và khoản 2 Điều 468 của Bộ luật

Dân sự 2015;

- Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016

của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

- Căn cứ luật thi hành án năm 2008 sửa đổi bổ sung năm 2014.

- Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 30 tháng 12 năm 2024 về việc các

đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 1180/2024/DSST ngày 28 tháng 10 năm 2024 về việc: “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản ”.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về

việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn (07) ngày kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có

đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn : Bà Phùng Thị Kim Đ , sinh năm 1978 Địa chỉ : 17C1, tổ A, KP2, Phường TX, Quận C, Thành phố H.

Bị đơn: Bà Trần Thị Thu T sinh năm 1978 Địa chỉ : 139/24/13 đường E, Phường F, Quận GV, Thành phố H.

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

-Bà Trần Thị Thu T đồng ý trả cho bà Phùng Thị Kim Đ số tiền vay là

420.000.000 đồng ( Bốn trăm hai mươi triệu đồng ) theo hợp đồng vay tiền ngày 13/11/2022. Thanh toán mỗi tháng là 3.000.000 đồng ( Ba triệu đồng ) bắt đầu kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật.

-Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật nếu bà T không trả cho bà Đ như cam kết trên thì sẽ phải chịu thêm tiền lãi theo lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự năm 2015. 2.Về án phí dân sự sơ thẩm: -Bà T chịu án phí dân sự dân sự sơ thẩm hòa giải thành theo quy định của pháp luật là 10.400.000đồng ( Mười triệu bốn trăm ngàn đồng )

-Hoàn trả cho bà Phùng Thị Kim Đ số tiền 10.400.000 đồng là tiền tạm nộp án

phí theo biên lai số 0012822 ngày 14/11/2023 của Chi cục thi hành án dân sự quận Gò Vấp. 3. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014) thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014); thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật Thi hành án dân sự (sửa đổi bổ sung năm 2014).

4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không

bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ