- Tranh chấp gì? án hình sự — "Lê Văn T, Lê Đức T1, Phạm Hồng Q phạm tội Đánh bạc - phạm tội đánh bạc (điều 321 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hình sự phúc thẩm thụ lý số: 01/2022/TLPT-HS ngày 06 tháng 01 năm 2022 đối với các bị cáo:
- Căn cứ chính? Điều 342 Bộ luật Tố tụng hình sự; Điều 348 Bộ luật Tố tụng hình sự; Điều 45 Bộ luật Tố tụng hình sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 13/2022/HSPT-QĐ | Ninh Bình, ngày 06 tháng 5 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Đình chỉ việc xét xử phúc thẩm
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Ngày 09 tháng 12 năm 2021, các bị cáo Lê Văn T, Lê Đức T1 (Tên gọi khác: Lê Văn T1), Phạm Hồng Q có đơn kháng cáo đối với Bản án số: 65/2021/HS-ST ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Tòa án nhân dân huyện Y, tỉnh Ninh Bình với nội dung xin giảm nhẹ hình phạt và xin hưởng án treo.
Ngày 06 tháng 5 năm 2022, các bị cáo Lê Văn T, Lê Đức T1 (Tên gọi khác: Lê Văn T1), Phạm Hồng Q có văn bản về việc rút toàn bộ kháng cáo.
Xét thấy: Trước khi mở phiên tòa phúc thẩm, người kháng cáo là các bị cáo đã rút toàn bộ kháng cáo.
Căn cứ các điều 45, 342 và 348 của Bộ luật Tố tụng hình sự,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án hình sự phúc thẩm thụ lý số: 01/2022/TLPT-HS ngày 06 tháng 01 năm 2022 đối với các bị cáo:
- Lê Văn T, sinh năm 1974 tại tỉnh Ninh Bình; nơi cư trú: xóm …, xã H, huyện Y, tỉnh Ninh Bình; nghề nghiệp: làm ruộng; phạm tội “Đánh bạc”.
- Lê Đức T1 (Tên gọi khác: Lê Văn T1), sinh năm 1952 tại tỉnh Ninh Bình; nơi cư trú: xóm …, xã H, huyện Y, tỉnh Ninh Bình; nghề nghiệp: làm ruộng; phạm tội “Đánh bạc”.
- Phạm Hồng Q, sinh năm 1993 tại tỉnh Ninh Bình; nơi cư trú: xóm …, xã H, huyện Y, tỉnh Ninh Bình; nghề nghiệp: lao động tự do; phạm tội “Đánh bạc”.
2. Bản án hình sự sơ thẩm số 65/2021/HS-ST ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Tòa án nhân dân huyện Y, tỉnh Ninh Bình có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra Quyết định đình chỉ việc xét xử phúc thẩm.
| Nơi nhận: -TAND Cấp Cao (01 bản); - VKSND Cấp Cao (01 bản); -VKSND tỉnh Ninh Bình (03 bản); - Phòng KTNV THA (01 bản); - Phòng HSNV – Công an Ninh Binh (01 bản); - TAND huyện Y (07 bản); - VKSND huyện Y (01 bản); - Chi cục THADS huyện Y (01 bản); - Công an huyện Y (01 bản); - Sở Tư pháp tỉnh Ninh Bình(01 bản); - Bị cáo (03 bản); - -Lưu hồ sơ, lưu tòa, HCTP(03 bản). | THẨM PHÁN Nguyễn Đức Hiệp |