vanban.org

Quyết định 13/2018/QĐST-VDS — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lɵơng Ngọc S và chị Phʭm Thị Hồng N.

Công nhận sự thoả thuận của các đɵơng sự cụ th˔ nhɵ sau: a. Về tình cảm: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Lương Ngọc S và Nguyễn Thị N"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lɵơng Ngọc S và chị Phʭm Thị Hồng N.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MAI SƠN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 13/2018/QĐST-VDSMai Sơn, ngày 16 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vi˞c dân sự thụ lý số 166/2018/TLST-VDS ngày 27 tháng 7 năm 2018 về vi˞c yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn của ngɵời yêu cầu:

- Anh Lɵơng Ngọc S, sinh năm 1985. Địa chỉ: Ti˔u khu T, xã N, huy˞n Mai Sơn, tỉnh Sơn La.

- Chị Phʭm Thị Hồng N, sinh năm 1988. Địa chỉ: Ti˔u khu T, xã N, huy˞n Mai Sơn, tỉnh Sơn La.

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào khoản 3 Điều 37 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thɵờng vụ Quốc hội quy định về án phí, l˞ phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy˞n ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 8 năm 2018.

XÉT THẤY:

Vi˞c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đɵơng sự đɵợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy˞n ly hôn và hoà giải thành ngày 09 tháng 8 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy˞n và không vi phʭm điều cấm của luật, không trái đʭo đức xã hội.

Đã hết thời hʭn 07 ngày, k˔ từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy˞n ly hôn và hoà giải thành, không có đɵơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lɵơng Ngọc S và chị Phʭm Thị Hồng N.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đɵơng sự cụ th˔ nhɵ sau:

a. Về tình cảm:

Anh Lɵơng Ngọc S và chị Phʭm Thị Hồng N nhất trí thuận tình ly hôn.

b. Về con chung:

Anh S và chị N có 01 con chung là cháu Lɵơng Khánh N, sinh ngày 19/4/2010. Chị Phʭm Thị Hồng N là ngɵời trực tiếp nuôi dɵỡng, giáo dục cháu Khánh N đến tuổi trɵ ng thành. Anh Lɵơng Ngọc S có trách nhi˞m cấp dɵỡng nuôi con chung định kỳ cho cháu N là 2.000.000VNĐ/ tháng, bʽt đầu từ tháng 08/2018 đến khi cháu N đủ tuổi trɵ ng thành.

Sau khi ly hôn, anh S đɵợc quyền thăm nom con theo quy định của pháp luật; không ai đɵợc quyền ngăn cản anh thực hi˞n quyền này theo quy định của Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

c. Về tài sản chung vợ chồng: Không có.

d. Về tài sản chung vợ chồng: Không có.

đ. Về l˞ phí: Anh Lɵơng Ngọc S nhận chịu l˞ phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn là 300.000VNĐ (Ba trăm năm mươi nghìn đồng), đɵợc khấu trừ vào số tiền tʭm ứng án phí 300.000VNĐ đã nộp theo Biên lai thu Tʭm ứng án phí, l˞ phí Tòa án số: AA/2013/04845 ngày 27 tháng 7 năm 2018 tʭi Chi cục thi hành án Dân sự huy˞n Mai Sơn.

3. Quyết định này có hi˞u lực pháp luật ngay sau khi đɵợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ