vanban.org

Quyết định 1245/2020/QĐST-VHNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

Về quan hệ hôn nhân: ng Nguyễn uy H và bà S A Ph thuận tình ly hôn. Về con chung: Không có. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "H - Ph"
  • Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ B
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1245/2020/QĐST-VHNGĐB, ngày 11 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ B – TỈNH ĐỒNG NAI Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứ hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 1882/2020/TLST-VHNGĐ ngày 25 tháng 8 năm 2020, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: 1/ Ông Nguyễn Duy H, sinh năm 1973. Hộ h u thường tr : hu phố 5, thị tr n Trảng om, huyện Trảng om, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ i n c: hu phố 3, phường Tân Tiến, T B, tỉnh Đồng Nai 2/ à Sỳ A Ph, sinh năm 1988. Hộ h u thường tr : khu phố 2A, phường Trảng ài, T B, tỉnh Đồng Nai.

NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:

Ông Nguyễn uy H và bà S A Ph thỏa thuận như sau: [1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn uy H và bà S A Ph thuận tình ly hôn. 2 ề con chung: Ông Nguyễn uy H và bà S A Ph hông c con chung. [3] Về tài sản chung: Ông Nguyễn uy H và bà S A Ph hông c tài sản chung, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết. [4] Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết. Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, hông c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đ

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: ng Nguyễn uy H và bà S A Ph thuận tình ly hôn.

- Về con chung: Không có.

- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết. Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết. 2. Về lệ phí: ng Nguyễn uy H và bà S A Ph phải chịu 300 000đồng ( a trăm nghìn đồng) lệ phí hôn nhân gia đình sơ th m. Số tiền 300 000đồng ( a trăm nghìn đồng) t m ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 0006555 ngày 20/8/2020 của Chi Cục Thi hành án dân sự thành phố B được tính trừ vào lệ phí ông Nguyễn uy H và bà S A Ph đã nộp. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.

Cỡ chữ