- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "H - Ph"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Luật Phí và lệ phí; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ B TỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 1245/2020/QĐST-VHNGĐ | B, ngày 11 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ B – TỈNH ĐỒNG NAI Căn cứ vào các Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứ hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 1882/2020/TLST-VHNGĐ ngày 25 tháng 8 năm 2020, về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: 1/ Ông Nguyễn Duy H, sinh năm 1973. Hộ h u thường tr : hu phố 5, thị tr n Trảng om, huyện Trảng om, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ i n c: hu phố 3, phường Tân Tiến, T B, tỉnh Đồng Nai 2/ à Sỳ A Ph, sinh năm 1988. Hộ h u thường tr : khu phố 2A, phường Trảng ài, T B, tỉnh Đồng Nai.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Ông Nguyễn uy H và bà S A Ph thỏa thuận như sau: [1] Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn uy H và bà S A Ph thuận tình ly hôn. 2 ề con chung: Ông Nguyễn uy H và bà S A Ph hông c con chung. [3] Về tài sản chung: Ông Nguyễn uy H và bà S A Ph hông c tài sản chung, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết. [4] Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết. Đã hết thời h n 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, hông c đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đ
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: ng Nguyễn uy H và bà S A Ph thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Không có.
- Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Tòa án xem xét, giải quyết. Về nợ chung: Không có, không yêu cầu Tòa án xem xét giải quyết. 2. Về lệ phí: ng Nguyễn uy H và bà S A Ph phải chịu 300 000đồng ( a trăm nghìn đồng) lệ phí hôn nhân gia đình sơ th m. Số tiền 300 000đồng ( a trăm nghìn đồng) t m ứng lệ phí đã nộp theo biên lai số 0006555 ngày 20/8/2020 của Chi Cục Thi hành án dân sự thành phố B được tính trừ vào lệ phí ông Nguyễn uy H và bà S A Ph đã nộp. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau hi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc th m.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND thành phố B; - Chi cục THADS thành phố B; - UBND thị tr n Trảng om, huyện Trảng om, tỉnh Đồng Nai; - Lưu hồ sơ | THẨM PHÁN Trần Thị Kim Dung |