vanban.org

Quyết định 122/2023/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Trần Thị Tu ết V và ông Phạm Minh Th.

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: Về con chung: Bà Trần Thị Tu ết V và ông Phạm Minh Th thống nhất giao hai con chung l cháu Phạm Gia B, sinh ng 01/02/2011 v cháu Phạm Gia Ph, sinh ngày 11/12/2017 cho b Trần Thị Tu ết V được trực tiếp nuôi dưỡng. Hiện na các cháu đang sống chu… Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Trần Thị Tu ết V và ông Phạm Minh Th.
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HTN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BÌNH THUẬN
Số: 122/2023/QĐST – HNGĐ
HTN, ngày 13 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 1 6/2023/T ST-HNGĐ ng 15 tháng 5 năm 2023, giữa:

Ngu ên đơn: B Trần Thị Tu ết V; Sinh năm: 1991;

Bị đơn: Ông Phạm Minh Th; Sinh năm: 1989;

Cùng địa chỉ: Thôn PS, xã HC, hu ện HTN, tỉnh Bình Thuận.

- Căn cứ v o Điều 212, 213 của Bộ luật tố tụng dân sự 2015;

- Căn cứ v o Điều 55, 58, 81, 82 uật hôn nhân gia đình;

- Căn cứ Nghị qu ết số 326/2016/UBTVQH14 ng 30/12/2016 của Ủ ban thường vụ quốc hội qu đinh về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý v sử dụng án phí v lệ phí Tòa án.

- Căn cứ v o biên bản ghi nhận sự tự ngu ện l hôn v ho giải th nh ng 05 tháng 7 năm 2023.

XÉT THẤY

Việc thuận tình l hôn v thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi nhận sự tự ngu ện l hôn v ho giải th nh ng 05 tháng 7 năm 2023 là hoàn toàn tự ngu ện v không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bả ng , kể từ ng lập biên bản ghi nhận sự tự ngu ện l hôn v ho giải th nh, không có đương sự n o tha đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Trần Thị Tu ết V và ông Phạm Minh Th.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

Về con chung: Bà Trần Thị Tu ết V và ông Phạm Minh Th thống nhất giao hai con chung l cháu Phạm Gia B, sinh ng 01/02/2011 v cháu Phạm Gia Ph, sinh ngày 11/12/2017 cho b Trần Thị Tu ết V được trực tiếp nuôi dưỡng. Hiện na các cháu đang sống chung với bà Vân tại thôn PS, xã HC, hu ện HTN, tỉnh Bình Thuận. Ông Th không phải cấp dưỡng nuôi con.

Ông Phạm Minh Th được qu ền đi lại thăm nom v chăm sóc con chung.

Sau khi l hôn, người không trực tiếp nuôi con có qu ền, nghĩa vụ thăm nom con m không ai được cản trở. Cha mẹ không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gâ ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con thì người trực tiếp nuôi con có qu ền êu cầu Tòa án hạn chế qu ền thăm nom con của người đó. Việc tha đổi người trực tiếp nuôi con sau khi l hôn có thể được thực hiện theo qu định của pháp luật.

Về án phí: Bà Trần Thị Tu ết V và ông Phạm Minh Th mỗi người phải nộp 75.000 đồng án phí dân sự sơ thẩm l hôn. Bà Trần Thị Tu ết V tự ngu ện nộp tha số tiền án phí cho ông Phạm Minh Th được khấu trừ v o số tiền tạm ứng án phí bà Trần Thị Tu ết V đã nộp 300.000 đồng theo biên lai số 0013361 ngày 10/5/2023 tại Chi cục thi h nh án dân sự hu ện HTN, tỉnh Bình Thuận. Bà Trần Thị Tu ết V và ông Phạm Minh Th đã nộp đủ tiền án phí. Ho n trả cho bà Trần Thị Tu ết V số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí đã nộp nói trên.

3. Về t i sản chung v nghĩa vụ chung: Hai bên đương sự không êu cầu Tòa án giải qu ết.

4. Qu ết định n có hiệu lực pháp luật nga sau khi được ban h nh v không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Quyết định n được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi h nh án theo qu định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi h nh án được thực hiện theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Việc tha đổi người trực tiếp nuôi con, vấn đề cấp dưỡng nuôi con sau khi ly hôn có thể được thực hiện theo qu định của pháp luật.

Cỡ chữ