vanban.org

Quyết định 120/2019/QĐST-HNGĐ — Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đinh Thị h ơng D và anh Tr n Đức T.

Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: Về con chung : Giao chị Đinh Thị h ơng D trực tiếp nuôi d ỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là cháu Tr n V nh U, sinh ngày 12/02/2015. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn và tranh chấp về nuôi con khi ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đinh Thị h ơng D và anh Tr n Đức T.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN H

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỈNH BÌNH THUẬN
Số : 120/2019/QĐST –HNGĐ
Hàm Tân, ngày 31 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

- Căn cứ hồ sơ vụ án về hôn nhân và gia đình thụ lý số: 196/2019/TLST-HNGĐ, ngày 23 tháng 10 năm 2019 về việc “Tranh chấp ly hôn, nuôi con” giữa:

- Nguyên đơn: Chị Đinh Thị h ơng D, sinh năm 1986.

Địa chỉ : thôn T, T, huyện T, tỉnh Hà T nh.

- Bị đơn: Anh Tr n Đức T, sinh năm 1988.

Địa chỉ: thôn H, T, huyện H, tỉnh Bình Thuận.

- Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự;

- Căn cứ vào Điều 55, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;

- Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23.10.2019;

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23.10.2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày kể từ ngày biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành, không đ ơng sự nào thay đổi ý kiến sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Đinh Thị h ơng D và anh Tr n Đức T.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

- Về con chung : Giao chị Đinh Thị h ơng D trực tiếp nuôi d ỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là cháu Tr n V nh U, sinh ngày 12/02/2015.

- Về cấp d ỡng nuôi con : Anh Tr n Đức Th phải cấp d ỡng nuôi con chung cháu Tr n V nh U hàng tháng là 5.000.000 đồng năm triệu đồng cho đến khi cháu Tr n V nh U đủ 18 tuổi.

nh Tr n Đức Th ng đ ợc quyền đi lại thăm mon, chăm sóc con chung mà không ai đ ợc cản trở.

- Về tài sản chung và nợ chung : hông có, không yêu c u tòa án giải quyết.

- Về án ph : chị Đinh Thị h ơng D và anh Tr n Đức T mỗi ng ời phải nộp 75.000 đồng án ph dân sự sơ thẩm ly hôn, anh Tr n Đức Th ng còn phải chịu 150.000 đồng án ph cấp d ỡng nuôi con. Nh ng chị Đinh Thị h ơng D tự nguyện nộp thay số tiền án ph cho anh Tr n Đức T đ ợc khấu trừ vào số tiền tạm ứng án ph chị Đinh Thị h ơng D đ nộp 300.000 đồng, theo biên lai số 0029019 ngày 23/10/2019 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện H. Chị Đinh Thị h ơng D và anh Tr n Đức T đ nộp đủ tiền án ph .

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Tr ờng hợp Quyết định thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự đ sửa đổi, bổ sung, thì ng ời đ ợc thi hành án dân sự, ng ời phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc c ỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự đ sửa đổi, bổ sung. Thời hiệu thi hành án đ ợc thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự đ sửa đổi, bổ sung.

Cỡ chữ