- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Anh Phạm Văn D yêu cầu ly hôn chị Nguyễn Thị Diệu T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Anh Phạm Văn D và chị Nguy n Thị Diệu T 2.
- Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN BỐ TRẠCH TỈNH QUẢNG BÌNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 120/2018/QĐST - HNGĐ | Bố Trạch, ngày 06 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 87/2018/TLST - HNGĐ ngày 26 tháng 4 năm 2018, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Phạm Văn D, sinh năm 1969; Trú tại: Số Q, TK 3, TT H, huyện , t nh Qu ng nh.
- ị đơn: Chị Nguy n Thị Diệu T, sinh năm 1968; Trú tại: Số Q, TK 3, TT H, huyện , t nh Qu ng nh.
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Chị ê Thị Thuý H, sinh năm 1969; Trú tại: Số 86 Đường H, TT H, huyện , t nh Qu ng nh.
- Người b o vệ quyền và lợi ch hợp pháp c a bị đơn: ng Trương Văn – uật sư thuộc Văn ph ng uật sư C; Địa ch : Số T, TDP 6, phường N, TP Đ, t nh Qu ng nh. Căn cứ vào các Điều 1 và Điều 213 c a ộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào Điều 55 uật Hôn nhân và gia đ nh; Căn cứ vào biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành được lập ngày 27 tháng 7 năm 18, về việc các đương sự đã thật sự tự nguyện ly hôn và thỏa thuận được với nhau về việc gi i quyết toàn bộ vụ án,
XÉT THẤY
Việc thuận t nh ly hôn và thỏa thuận c a các đương sự được ghi trong biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành được lập ngày 27 tháng 7 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội. Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập biên b n ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và h a gi i thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó,
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận t nh ly hôn giữa: Anh Phạm Văn D và chị Nguy n Thị Diệu T 2. Công nhận sự tho thuận c a các đương sự cụ thể như sau: * Về con chung: Các con chung đã trưởng thành. * Về tài sản chung, n chung: Vợ chồng tự phân chia, gi i quyết và không yêu c u Toà án gi i quyết. * Về án phí: Áp dụng kho n 7 Điều 6 Nghị quyết 6/ 16/U TVQH1 ngày /1 / 16 c a U ban Thường vụ Quốc Hội 1 quy định về án ph , lệ ph Toà án: Anh Phạm Văn D tho thuận chịu 1 . đ án ph ly hôn, nhưng được trừ vào số tiền
. đ (ba trăm ngàn đồng) anh D đã nộp tạm ứng án ph theo biên lai thu tiền tạm ứng án ph số AA/ 17/
791 ngày 26/4/ 18 tại Chi cục Thi hành án dân sự huyện ố Trạch. Anh D được nhận lại 1 . đ. Tr lại số tiền 1 . . đ (mười hai triệu đồng) tạm ứng án ph chia tài s n cho anh Phạm Văn D theo biên lai thu tiền tạm ứng án ph số AA/2017/0 816 ngày / / 18 c a Chị cục Thi hành án dân sự huyện ố Trạch. Tr lại số tiền 1. . đ (một triệu, hai trăm năm mươi ngàn đồng) tạm ứng án ph chia tài s n cho chị Nguy n Thị Diệu T theo biên lai thu tiền tạm ứng án ph số AA/ 17/
863 ngày 05/7/ 18 c a Chị cục Thi hành án dân sự huyện ố Trạch. 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.
| Nơi nhận: - TAQB; - VKSND huyện ố Trạch ( b n); - Chi cục THADS huyện ố Trạch; - Hai đương sự ( b n); - UBND Thị tr n H; - Lưu HSVA; - Lưu AV. | THẨM PHÁN Nguyễn Phú Quảng |