vanban.org

Quyết định 12/2019/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà A và ông Đ 2.

Về con chung: bà A và ông Đ không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. Về tài sản chung: bà A và ông Đ không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lê ̣ phi Tòa án: Bà A chi ̣u 300.000 đồng lê ̣ phí ly hôn. Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Bùi Thị Kim A - Đỗ Hữu Đ"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà A và ông Đ 2.
  • Căn cứ chính? Điều 55 Luật Hôn nhân và gia đình
TÒA ÁN ND HUYỆN THÁ I THỤY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THÁI BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 12/2019/QĐST-HNGĐThái Thụy, ngày 30 tháng 01 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

TÒ A Á N NHÂN DÂN HUYỆN THÁ I THỤY

Căn cứ Điều 212, 213 và 397 Bô ̣ luâ ̣t Tố tu ̣ng dân sự; Căn cứ vào các Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luâ ̣t Phi và Lê ̣ phi năm 2015;

́

́ Căn cư Nghi ̣ quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngay 30-12-2016 của Ủ y ban

́

̀ Thườ ng vu ̣ Quốc hô ̣i quy đi ̣nh về án phi và lê ̣ phi Tòa án;

́

́

Sau khi nghiên cứ u hồ sơ viê ̣c dân sự thu ̣ lý số 15/2019/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng 01 năm 2019 về viê ̣c yêu cầu công nhâ ̣n thuâ ̣n tinh ly hôn giữa những ngườ i

̀ yêu cầu:

- Bà Bùi Thi ̣ Kim Anh, sinh năm 1971; Đi ̣a chi: Tổ 8, khu A, phườ ng C, TP. C, Quảng Ninh.

̉

- Ông Đỗ Hữu Đấu, sinh năm 1957; Đi ̣a chỉ: Thôn B, xa T, huyê ̣̃

n T, Thái Binh.

̀

NHẬN ĐI ̣NH CỦ A TÒ A Á N:

[1] Về hôn nhân: Hôn nhân giữa bà Bùi Thi ̣ Kim Avà ông Đỗ Hữu Đ được xác lâ ̣p trên cơ sở tự nguyê ̣n, có đăng ký kết hôn ngày 06/01/2014 ta ̣i UBND xa T, huyê ̣̃

n T, tinh Thái Binh. Ta ̣i thờ i điểm kết hôn, ông bà đủ điều kiê ̣n kết hôn, là hôn nhân hợp ̉

̀ pháp. Xét thấy, trong quá trinh chung sống bà A và ông Đ đa xã ̉y ra mâu thuẫn, do tinh

̀

́ tinh không hợp, không có tiếng nói chung dẫn đến vợ chồng thườ ng xuyên cai vã . Hiê ̣̃

n ̀ ta ̣i, vợ chồng đa sỗ ́ng ly thân, cả hai đều xác đi ̣nh tinh cảm vợ chồng không còn, cuộc

̀

sống chung không còn ha ̣nh phúc, mục đich hôn nhân không đa ̣t được, yêu cầu thuâ ̣n

́

tinh ly hôn của bà A và ông Đ là tự nguyê ̣n, không trái pháp luâ ̣t nên không được chấp ̀ nhâ ̣n. [2] Về nuôi con chung: bà A và ông Đ không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết. [3] Về tài sản chung: bà A và ông Đ không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không đặt ra giải quyết. [4] Về lệ phí Tòa án: bà A và ông Đ thống nhất bà Anh se chi ̣̃

u toàn bô ̣ lệ phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn theo quy định của pháp luật. Đã hết thời hạn 7 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành và Biên bản thuận tình ly hôn, thỏa thuận việc nuôi con và chia tài sản khi ly hôn không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà A và ông Đ 2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về con chung: bà A và ông Đ không có con chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.

- Về tài sản chung: bà A và ông Đ không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2. Về lê ̣ phi Tòa án: Bà A chi ̣u 300.000 đồng lê ̣ phí ly hôn.

́ Đối trừ vớ i số tiền 300.000 đồng bà A đa nô ̣̃

p tạm ứng theo biên lai số: 0001681 ngày 21/01/2019 ta ̣i Chi cu ̣c thi hành án dân sự huyê ̣n Thái Thu ̣y, nghiã vu ̣ lê ̣ phi của bà A đa xong.̃

́ 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ