- Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Lưu Ngoc D"
- Tòa quyết gì? Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Sè: 119/202./QĐST-HNG§ QuyÕt §Þnh |
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TOÀ ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂY HỒ, THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Điều 212, 213 và khoản . Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự; Điều .., 81, 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân và gia đình; Luật Phí và Lệ phí năm 201.; Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH1. ngày 30/12/2016 của Ủy ba thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc hôn nhân và gia đình sơ thẩm thụ lý số: 8./202./TLST-HNGĐ ngày 03/./202. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc hôn nhân gia đình:
- Chị Nguyễn Thị V, sinh năm 1992; ĐKHKTT: . . A D, phường Y Y, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; Hiện trú tại: Xóm ., xã U H, huyện N Giag, tỉnh Hải D.
- Ah Lưu Ngọc D, sinh năm 1987; ĐKHKTT và trú tại: . . A D, phường Y Y, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Về tình cảm: Chị Nguyễn Thị V và ah Lưu Ngọc D kết hôn trên cơ sở tự nguyện, đăng ký kết hôn ngày 30/3/2016 tại Ủy ba nhân dân phường Y Y, quận Tây Hồ, TP Hà Nội, xác định đây là hôn nhân hợp pháp.
Ah, chị cùng xác nhận sau khi kết hôn vợ chồng chung sống hạnh phúc đến tháng 8 năm 2023 thì phát sinh mâu thuẫn. Nguy nhân do bất đồng trong qua điểm, lối sống và cùng xác định tình cảm vợ chồng không còn, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Đơn yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của ah, chị là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.
Về con chung: Ah, chị có 01 con chung là Lưu Thiên K, sinh ngày 06/./.. Ah, chị thỏa thuận: Sau khi ly hôn giao chị V trực tiếp nuôi dưỡng con chung. Ah D tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung 1..00.000đồng/tháng, từ tháng 0. năm 202. đến khi con chung thành niên hoặc khi có quyết định thay đổi khác. Ah D được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở. Thỏa thuận của ah, chị là hoàn toàn tự nguyện, không trái pháp luật và đạo d xã hội nên cần được chấp nhận.
Ah, chị cùng xác nhận con chung đã đến tuổi trưởng thành, có cuộc sống ổn định, ly hôn ah chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về tài sản, nhà đất, công nợ chung: Ah, chị xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết nên không xét.
[.]. Về lệ phí Tòa án: Chị V tự nguyện nộp toàn bộ 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm đã nộp tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ.
[.]. Về các vấn đề khác: Không có.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về qua hệ hôn nhân: Chị Nguyễn Thị V và ah Lưu Ngọc D cùng thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Ah, chị có 01 con chung là Lưu Thiên K, sinh ngày 06/./..
Giao chị V trực tiếp nuôi dưỡng con chung. Ah D có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung 1..00.000đồng/tháng, từ tháng ./202. đến khi con chung thành niên, đủ 18 tuổi hoặc khi có quyết định thay đổi khác.
Ah D được quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung không ai được cản trở.
- Về tài sản, nhà ở, công nợ chung: Ah, chị xác nhận không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị V tự nguyện nộp 300.000đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm, được trừ vào tiền tạm u lệ phí đã nộp 300.000đồng theo Biên lai thu tạm u án phí, lệ phí Tòa án số: 0002.6. ngày 03/./202. tại Chi cục Thi hành án dân sự quận Tây Hồ. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ba hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. Nơi nhận:
THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND quận Tây Hồ;
- CCTHADS quận Tây Hồ; -UBND phường Y Y. Quận Tây Hồ, HN (số 36/2016);
- Lưu HS/VP.
Đỗ Thị V Ah
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
---------------Số: ……../………/QĐST-HNGĐ(2)
…………., ngày ….. tháng …. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN ……………………..
Căn cứ(3)……………………. Bộ luật Tố tụng dân sự;
(.) Căn cứ ……………………….. Luật Hôn nhân và Gia đình; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 201.; Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH1. ngày 30-12-2016 của Ủy ba Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số…../…../TLST-HNGĐ(.) ngày ….tháng …..năm….. về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6)............................................................................... .............................................................................................................................................
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên qua:(7).............................................................................. .............................................................................................................................................
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:(8)
......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về qua hệ hôn nhân: ......................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về con chung: .................................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Về tài sản chung: ................................................................................................................ .............................................................................................................................................
- Về các vấn đề khác:............................................................................................................ ............................................................................................................................................. 2. Về lệ phí Tòa án: ............................................................................................................... 3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ba hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Cơ qua đã thực hiện việc đăng ký kết hôn; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số 31-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra Quyết định. (3) và (.) Ghi điểm, khoản, điều luật tương u của Bộ luật Tố tụng dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình. (.) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm thụ lý việc hôn nhân và gia đình. (6) Ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú của người yêu cầu; (7) Nếu là cá nhân thì ghi rõ họ tên, địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là cơ qua, tổ chức thì ghi tên cơ qua, tổ chức và địa chỉ trụ sở của cơ qua, tổ chức đó. (8) Ghi nhận định của Tòa án về những nội dung mà các đương sự thỏa thuận được theo Biên bản hòa giải đoàn tụ không thành. Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu []. | (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |