- Tranh chấp gì? Tranh chấp quyền sử dụng đất — án dân sự — "Nguyên đơn bà Phan Thị L và bị đơn ông Phan Văn T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 235 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH BÌNH TỈNH ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 119/2022/QĐST-DS | Thanh Bình, ngày 29 tháng 9 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN THANH BÌNH, TỈNH ĐỒNG THÁP
Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa: Ông Võ Văn Hồng Biên.
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Lê Văn Dài.
2. Ông Phạm Văn Liệt.
Căn cứ vào các Điều 212, Điều 213, Điều 235 và Điều 246 của Bộ luật tố tụng dân sự năm 2015;
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 81 2022 TLST-DS ngà 05 tháng 4 năm 2022.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải qu ết vụ án và sự thỏa thuận của các đương sự là tự ngu ện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Phan Thị L, sinh năm 1960.
Người đại diện hợp pháp của bà Phan Thị L: Chị Mai Thủy A, sinh năm 1987 là người đại diện theo ủy quyền (Hợp đồng ủy quyền ngày 22/8/2022).
Cùng địa chỉ cư trú: Số **, ấp N, xã AP, huyện TB, tỉnh ĐT.
- Bị đơn: 1. Ông Phan Văn T, sinh năm 1965.
2. Bà Dương Thị Kim C, sinh năm 1972.
3. Anh Phan Trung V, sinh năm 1999.
Cùng địa chỉ cư trú: Số **, ấp N, xã AP, huyện TB, tỉnh ĐT.
Người đại diện hợp pháp của ông Phan Văn T: Ông Lê Thanh H, sinh năm 1963; địa chỉ: Ấp TH, xã MH, huyện CM, tỉnh AG là người đại diện theo ủy quyền (Văn bản ủy quyền ngày 26/9/2022).
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
1. Ông Mai Văn N, sinh năm 1963.
2. Chị Mai Thủy A, sinh năm 1987.
3. Anh Mai Tuấn A1, sinh năm 1992.
Người đại diện hợp pháp của ông Mai Văn N, anh Mai Tuấn A1: Chị Mai Thủy A, sinh năm 1987 là người đại diện theo ủy quyền (Hợp đồng ủy quyền ngày 22/8/2022).
Cùng địa chỉ cư trú: số **, ấp N, xã AP, huyện TB, tỉnh ĐT.
2. Sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
Công nhận cho bà Phan Thị L được qu ền sử dụng đất diện tích 286,9m2, thuộc một phần thửa số 14, tờ bản đồ số 91 và thuộc một phần thửa số 68, tờ bản đồ số 28, loại đất ở nông thôn, tọa lạc tại ấp N, xã AP, hu ện TB, tỉnh ĐT, trong phạm vi các mốc M9, M10, M1, M2, M3, M4, M5, M6 trở về mốc M9 theo Sơ đồ đo đạc ngà 12/5/2022 của Công t trách nhiệm hữu hạn dịch vụ và đo đạc Bảo Long.
Bà Phan Thị L, hộ ông Phan Văn T được qu ền đến cơ quan Nhà nước có thẩm qu ền để kê khai, đăng ký và điều chỉnh Giấ chứng nhận qu ền sử dụng đất, qu ền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo qu định của pháp luật.
(Kèm theo Biên bản xem xét thẩm định tại chỗ ngà 12/5/2022 và Sơ đồ đo đạc ngà 12/5/2022 Công t trách nhiệm hữu hạn dịch vụ và đo đạc Bảo Long).
Về án phí dân sự sơ thẩm:
- Bà Phan Thị L chịu 50% án phí dân sự sơ thẩm là 7.531.00 đồng (Bả triệu năm trăm ba mươi mốt nghìn đồng). Bà L thuộc đối tượng được miễn án phí theo qu định tại Điều 12 và Điều 14 của Nghị qu ết 326 2016 UBTVQH14 ngà 30 12 2016 của Ủ ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án. Cho nên, bà L được miễn toàn bộ tiền án phí dân sự sơ thẩm.
- Ông Phan Văn T, bà Dương Thị Kim C và anh Phan Trung V chịu 50% án phí dân sự sơ thẩm là 7.531.00 đồng (Bả triệu năm trăm ba mươi mốt nghìn đồng). Tu nhiên, bà L tự ngu ện nộp tha cho ông T, bà C và anh V số tiền án phí nêu trên. Cho nên, bà L phải nộp số tiền án phí dân sự sơ thẩm là 7.531.00 đồng (Bả triệu năm trăm ba mươi mốt nghìn đồng) theo qu định tại khoản 3 Điều 12 Nghị qu ết 326 2016 UBTVQH14 ngà 30 12 2016 của Ủ ban thường vụ Quốc hội về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Về chi phí tố tụng: Bà Phan Thị L tự ngu ện chịu toàn bộ chi phí tố tụng gồm: Chi phí xem xét thẩm định tại chỗ và định giá tài sản ngà 12/5/2022 là 400.000 đồng (Bốn trăm đồng), chi phí Hợp đồng đo đạc là 1.885.000 đồng (Một triệu tám trăm tám mươi lăm nghìn đồng), tổng cộng là 2.285.000 đồng (Hai triệu hai trăm tám mươi lăm nghìn đồng), bà L đã nộp tạm ứng và chi xong.
3. Qu ết định nà có hiệu lực pháp luật nga sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có qu ền thỏa thuận thi hành án, qu ền êu cầu thi hành án, tự ngu ện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo qu định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND hu ện Thanh Bình; - CC THA DS hu ện Thanh Bình; - Lưu hồ sơ vụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ SƠ THẨM Thẩm phán - Chủ tọa phiên tòa (Đã ký) Võ Văn Hồng Biên |