- Tranh chấp gì? Y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích — án dân sự — "Nguyễn Ng C-Đặng T M P"
- Căn cứ chính? Điều 18 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 366 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 371 Bộ luật Tố tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN THÀNH!PHỐ!HỒ!CHÍ!MINH ! Số: 1182/2019/QĐ-PT |
QUYẾT!ĐỊNH!!
PHÚC!THẨM!GIẢI!QUYẾT!VIỆC!DÂN!SỰ!!
VỀ!VIỆC!YÊU!CẦU!TUYÊN!BỐ!MỘT!NGƯỜI!!
MẤT!TÍCH!
!
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN!THÀNH!PHỐ!HỒ!CHÍ!MINH!
Thành phần phiên họp phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên họp: Ông!Phan!Báu!
Thư ký phiên họp: Bà!Lê!Thị!Quý!Ngân!
!
Đại diện Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tham gia phiên họp: Ông!Đỗ!Văn!Hiếu - Kiểm sát viên.
Ngày 09 tháng 12 năm 2019, tại trụ sở Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, mở phiên họp phúc thẩm công khai giải quyết việc dân sự thụ lý số 520 DSPT/2019/TLPT-VDS ngày 04 tháng 11 năm 2019, về việc: “Yêu cầu tuyên bố một người mất tích”;
Do Quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự số 352/2019/QĐST-DS ngày 01 tháng 10 năm 2019 của Tòa án nhân dân huyện B bị kháng nghị.
Theo Quyết định mở phiên họp phúc thẩm giải quyết việc dân sự số 925/2019/QĐPT-MPH ngày 22 tháng 11 năm 2019, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: Ông Nguyễn Ng C, sinh năm 1988.
Địa chỉ: xã T T H, huyện B, Thành phố Hồ Chí Minh (vắng"mặt)."
Người bị yêu cầu: Bà Đặng T M Ph, sinh năm 1993.
Địa chỉ: xã T T H, huyện B, Thành phố Hồ Chí Minh (vắng"mặt)."
"
Viện"kiểm"Sát"kháng"nghị:"Theo quyết định"kháng nghị số 04/QĐ-VKS-DS ngày 03 tháng 10 năm 2019 của Viện Trưởng Viện Kiểm Sát nhân dân huyện B.
"
NỘI!DUNG!VIỆC!DÂN!SỰ:!
Xét thấy ông Nguyễn Ng C rút đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích đối với người bị yêu cầu là bà Đặng T M Ph và yêu cầu Tòa án đình chỉ xét đơn yêu cầu vì người yêu cầu tuyên bố mất tích trở về.
Tại Điều 2 Quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự số 352/2019/QĐST-DS ngày 01 tháng 10 năm 2019, của Tòa án nhân dân huyện B bị kháng nghị một phần, vì lý do hoàn trả số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng), theo biên lai thu tiền số: AA/2019/0022598 ngày 13/08/2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện B cho ông Nguyễn Ng C là không đúng quy định pháp luật.
NHẬN!ĐỊNH!CỦA!TÒA!ÁN!!
Sau khi nghiên cứu tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ việc dân sự được thẩm tra tại phiên họp; ý kiến của đại diện Viện kiểm sát tại phiên họp, Tòa án nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh nhận định:
Về hình thức:
Kháng nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân huyên B trong hạn luật định hợp pháp theo quy định tại các Điều 371 và Khoản 2 Điều 372 Bộ luật tố tụng dân sự 2015.
Về nội dung:
[1] Tại Điều 2 Quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự nêu trên đã quyết định:
Hoàn trả cho ông Nguyễn Ng C số tiền tạm ứng lệ phí đã nộp 300.000 đồng (ba trăm ngàn đồng) theo biên lai thu tiền số: AA/2019/0022598 ngày 13/08/2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện B, là không đúng quy định pháp luật. “Theo Khoản 5 Điều 18 Nghị quyết 326/2016/UBNTVQH14 ngày 30/12/2016, quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án, thì việc Tòa án ra quyết định đình chỉ xét đơn yêu cầu theo Điểm c Khoản 2 Điều 366, Điều 382, Khoản 3 Điều 388, khoản 3 Điều 392, của Bộ luật Tố tụng dân sự, thì tiền tạm ứng lệ phí Tòa án đã nộp được sung vào công quỹ Nhà nước”.
Xét kháng nghị của Viện kiểm sát nhân dân huyện B, đề nghị sửa một phần Quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự số 352/2019/QĐST-DS ngày 01 tháng 10 năm 2019 của Tòa án nhân dân huyện B, theo hướng tịch thu sung công quỹ Nhà nước số tiền tạm ứng lệ phí mà ông Nguyễn Ng C đã nộp là 300.000 đồng (Ba"trăm"ngàn"đồng) theo biên lai thu tiền số: AA/2019/0022598 ngày 13/08/2019 của Chi cục thi hành án dân sự huyện B, là có cơ sở chấp nhận.
[2] Những phần khác của Quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự số 352/2019/QĐST-DS ngày 01 tháng 10 năm 2019 của Tòa án nhân dân huyện B, không liên quan đến việc xét kháng nghị, Hội đồng phúc thẩm giải quyết việc dân sự không xem xét.
Vì"các"lẽ"trên,""
QUYẾT!ĐỊNH:!
!
Căn cứ Điều 371 và Khoản 2 Điều 372, Điểm c Khoản 2 Điều 366, Điều 382, Khoản 3 Điều 388, khoản 3 Điều 392, của Bộ luật Tố tụng dân sự 2015;
Căn cứ Khoản 5 Điều 18 Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí toà án; Áp dụng Pháp lệnh án phí, lệ phí Tòa án;
1. Chấp nhận kháng nghị của Viện kiểm Sát nhân dân huyện B.
2. Sửa một phần Quyết định đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc
dân sự số 352/2019/QĐST-DS ngày 01 tháng 10 năm 2019 của Tòa án
nhân dân huyện B.
3. Tịch thu sung vào công quỹ Nhà nước 300.000 đồng (Ba"trăm"ngàn"đồng)
số tiền tạm ứng lệ phí mà ông Nguyễn Ng C đã nộp, theo biên lai thu tiền
số: AA/2019/0022598 ngày 13/08/2019 của Chi cục thi hành án dân sự
huyện B.
4. Các đương sự không phải nộp lệ phí phúc thẩm giải quyết việc dân sự.
5. Quyết định này có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ra quyết định.
! Nơi nhận:
TM.!HỘI!ĐỒNG!GIẢI!QUYẾT!VIỆC!DÂN!SỰ!
- TAND Tối Cao;
THẨM!PHÁN!-!CHỦ!TỌA!PHIÊN!HỌP!
- TAND Cấp Cao tại Tp.HCM;
- VKSND TP.HCM;
- Chi cục THA DS huyện B;
- TAND huyện B, Tp.HCM; -VKSND huyện B, Tp.HCM;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Phan!Báu! Mẫ u số 27-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyế t số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 củ a
Hộ i đồ ng Thẩ m phán Tòa án nhân dân tố i cao)
TÒA!ÁN!NHÂN!DÂN……….(1)!
CỘNG!HÒA!XÃ!HỘI!CHỦ!NGHĨA!VIỆT!NAM!
-------
Độc!lập!-!Tự!do!-!Hạnh!phúc!!
---------------Số: ……../………/QĐPT-……..(2)
………….,"ngày"….."tháng"…."năm"…….
QUYẾ T ĐỊ NH
PHÚC THẨ M GIẢ I QUYẾ T VIỆ C DÂN SỰ
V/v(3) ………………………………………….
TÒA ÁN NHÂN DÂN …………………………….
Thành ph ầ n gi ả i quy ế t vi ệ c dân s ự gồ m có: Thẩ m phán - Chủ tọ a phiên họ p: Ông (Bà) ............................................................................. Các Thẩ m phán: Ông (Bà) ..................................................................................................... Ông (Bà) .............................................................................................................................. Thư k ý phiên h ọ p: Ông (Bà)(4)............................................................................................. Đạ i di ệ n Việ n ki ể m sát nhân dân ......................................................... tham gia phi ên họ p: Ông (Bà) …………………………………- Kiể m sát viên. Ngày….. tháng …..năm…… , tạ i trụ sở Tòa án nhân dân……………….. mở phiên họ p phúc thẩ m công khai giả i quyế t việ c dân sự thụ lý số ..../….. /TLPT-.... ngày .... tháng ….năm….. về việ c(5) Do Quyế t đị nh(6) ……………………….củ a Tòa án nhân dân .................................................... bị kháng cáo/kháng nghị . Theo Quyế t đị nh mở phiên họ p phúc thẩ m giả i quyế t việ c dân sự số ..../..../QĐPT-…..ngày…. tháng…. năm….. , gồ m nhữ ng ngư ờ i tham gia tố tụ ng sau đây:
- Ngư ờ i yêu cầ u giả i quyế t việ c dân sự :(7).............................................................................. ............................................................................................................................................. Ngư ờ i đạ i diệ n hợ p pháp củ a ngư ờ i yêu cầ u giả i quyế t việ c dân sự :(8)...................................... .............................................................................................................................................
(9) Ngư ờ i bả o vệ quyề n và lợ i ích hợ p pháp củ a ngư ờ i yêu cầ u giả i quyế t việ c dân sự ................ .............................................................................................................................................
- Ngư ờ i có quyề n lợ i, nghĩ a vụ liên quan:(10)............................................................................ ............................................................................................................................................. Ngư ờ i đạ i diệ n hợ p pháp củ a ngư ờ i có quyề n lợ i, nghĩ a vụ liên quan:(11).................................. .............................................................................................................................................
- Ngư ờ i bả o vệ quyề n và lợ i ích hợ p pháp củ a ngư ờ i có quyề n lợ i, nghĩ a vụ liên quan:(12).......... .............................................................................................................................................
- Ngư ờ i kháng cáo:(13)............................................................................................................ .............................................................................................................................................
- Việ n kiể m sát kháng nghị :(14)................................................................................................ .............................................................................................................................................
NỘ I DUNG VIỆ C DÂN SỰ :(15)
............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................
NHẬ N ĐỊ NH CỦ A TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cứ u các tài liệ u, chứ ng cứ có trong hồ sơ vi ệ c dân sự đư ợ c thẩ m tra tạ i phiên họ p; ý kiế n củ a các đương s ự và đạ i diệ n Việ n kiể m sát tạ i phiên họ p, Hộ i đồ ng phúc thẩ m nhậ n đị nh:(16)............................................................................................................................................. [1]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [2]......................................................................................................................................... ............................................................................................................................................. [3]......................................................................................................................................... .............................................................................................................................................
QUYẾ T ĐỊ NH:
(17)
- Căn cứ ............................................................................................................................
- (18) ...................................................................................................................................... .............................................................................................................................................
- (19)....................................................................................................................................... .............................................................................................................................................
- Quyế t đị nh này có hiệ u lự c pháp luậ t kể từ ngày ra quyế t đị nh.
TM.!HỘI!ĐỒNG!GIẢI!QUYẾT!VIỆC!DÂN!SỰ!
| Nơi nhận: - Ghi theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 370 Bộ luật Tố tụng dân sự; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hư ớ ng d ẫ n sử dụ ng m ẫ u số 27-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quyế t đị nh; nế u là Tòa án nhân dân tỉ nh, thành phố trự c thuộ c trung ư ơn g thì ghi rõ Tòa án nhân dân tỉ nh (thành phố ) đó (ví dụ : Tòa án nhân dân tỉ nh Hưng Yên); n ế u là Tòa án nhân dân cấ p cao thì ghi rõ Tòa án nhân dân cấ p cao nào (ví dụ : Tòa án nhân dân cấ p cao tạ i Thành phố Hồ Chí Minh). (2) Ô thứ nhấ t ghi số , ô thứ hai ghi năm, ô thứ ba ghi ký hiệ u loạ i quyế t đị nh (ví dụ “Số : 10/2018/QĐPT- LĐ”). (3) Ghi loạ i việ c dân sự mà Tòa án giả i quyế t (ví dụ : “Tuyên bố mộ t ngư ờ i mấ t tích”, “Tuyên bố mộ t ngư ờ i mấ t năng lự c hành vi dân sự ”,...) (4) Ghi họ tên, chứ c danh củ a Thư k ý phiên họ p. (5) Ghi số , ký hiệ u, ngày tháng năm thụ lý việ c dân sự và loạ i việ c dân sự mà Tòa án thụ lý giả i quyế t. (6) Ghi tên, số , ký hiệ u ngày tháng năm củ a Quyế t đị nh bị kháng cáo, kháng nghị . (7) Nế u ngư ờ i yêu cầ u là cá nhân thì ghi rõ họ tên và đị a chỉ nơi cư trú, nơi làm vi ệ c (nế u có) củ a ngư ờ i đó; nế u là ngư ờ i chưa thành niên th ì sau họ tên cầ n ghi thêm ngày, tháng, năm sinh củ a ngư ờ i đó; nế u là cơ quan, t ổ chứ c thì ghi tên cơ quan, t ổ chứ c và đị a chỉ trụ sở củ a cơ quan , tổ chứ c đó. (8) Chỉ ghi khi có ngư ờ i đạ i diệ n hợ p pháp củ a ngư ờ i yêu cầ u và ghi họ tên, đị a chỉ nơi cư trú, nơi làm việ c (nế u có) củ a ngư ờ i đó; ghi rõ là ngư ờ i đạ i diệ n theo pháp luậ t hay ngư ờ i đạ i diệ n theo ủ y quyề n củ a ngư ờ i yêu cầ u; nế u là ngư ờ i đạ i diệ n theo pháp luậ t thìghi chú trong ngoặ c đơn quan h ệ giữ a ngư ờ i đó vớ i ngư ờ i yêu cầ u; nế u là ngư ờ i đạ i diệ n theo ủ y quyề n thì ghi chú trong ngoặ c đơn “văn b ả n ủ y quyề n ngày.... tháng.... năm…..”. Ví dụ 1: Ông Nguyễ n Văn A, trú tạ i... là ngư ờ i đạ i diệ n theo pháp luậ t củ a ngư ờ i yêu cầ u (Giám đố c Công ty TNHH Thắ ng Lợ i). Ví dụ 2: Bà Lê Thị B, trú tạ i... là ngư ờ i đạ i diệ n theo ủ y quyề n củ a ngư ờ i yêu cầ u (Văn bả n ủ y quyề n ngày... tháng... năm...). (9) Chỉ ghi khi có ngư ờ i bả o vệ quyề n và lợ i ích hợ p pháp củ a ngư ờ i yêu cầ u. Ghi họ tên và đị a chỉ nơi cư trú, nơi làm vi ệ c (nế u có) củ a ngư ờ i đó (nế u là Luậ t sư th ì ghi là Luậ t sư c ủ a Văn phòng luậ t sư nào và thuộ c Đoàn luậ t sư nào); n ế u có nhiề u ngư ờ i yêu cầ u thì ghi cụ thể bả o vệ quyề n và lợ i ích hợ p pháp cho ngư ờ i yêu cầ u nào. (10) Ghi tương t ự như hư ớ ng dẫ n tạ i điể m (7). (11) Ghi tương t ự như hư ớ ng dẫ n tạ i điể m (8). (12) Ghi tương t ự như hư ớ ng dẫ n tạ i điể m (9). (13) Ghi họ tên và tư cách tham gia t ố tụ ng củ a ngư ờ i kháng cáo. (14) Ghi số , ngày, tháng, năm củ a quyế t đị nh kháng nghị , ngư ờ i có thẩ m quyề n kháng nghị (ví dụ : Quyế t đị nh kháng nghị số ..../….. /…… ngày ... tháng ... năm .... củ a Việ n trư ở ng Việ n kiể m sát nhân dân thành phố Hà Nộ i...). (15) Ghi tóm tắ t nộ i dung việ c dân sự , quyế t đị nh củ a Tòa án cấ p sơ th ẩ m; nộ i dung, lý do kháng cáo, kháng nghị . (16) Ghi nhậ n đị nh củ a Hộ i đồ ng phúc thẩ m về việ c kháng cáo, kháng nghị và nhữ ng căn cứ để chấ p nhậ n hoặ c không chấ p nhậ n kháng cáo, kháng nghị . Trong phầ n này, các đoạ n văn đư ợ c đánh số thứ tự trong dấ u []. (17) Ghi rõ các căn cứ pháp luậ t để ra quyế t đị nh. (18) Ghi các quyế t củ a Hộ i đồ ng phúc thẩ m giả i quyế t việ c dân sự . (19) Ghi rõ nhữ ng ngư ờ i phả i nộ p lệ phí phúc thẩ m giả i quyế t việ c dân sự và mứ c lệ phí mỗ i ngư ờ i phả i nộ p; nế u thuộ c trư ờ ng hợ p không phả i nộ p (hoặ c đư ợ c miễ n, giả m) lệ phí phúc thẩ m thì ghi rõ là không phả i nộ p (hoặ c đư ợ c miễ n, giả m) lệ phí phúc thẩ m. | THẨM!PHÁN!-!CHỦ!TỌA!PHIÊN!HỌP! (Ký"tên,"ghi"rõ"họ"tên,"đóng"dấu) |