- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN HÀM THUẬN BẮC TỈNH BÌNH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| S : 116/2024/QĐST-DS |
QUY T Đ NH
C NG NHẬN S TH A THUẬN CỦA C C Đ NG S
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;
Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngà 31 th ng 10 năm 2024 về việc c c đương sự tho thuận được với nhau về việc gi i qu ết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 310/2024/TLST-DS ngày 16 tháng 10 năm 2024 về việc: Tranh ch p hụi”.
X T TH Y:
Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về việc gi i qu ết toàn ộ vụ n là tự ngu ện; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUY T Đ NH:
1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:
Nguyên đơn: Ông Ngu ễn Văn T, sinh năm 1971 và à Trần Thị H, sinh năm 1975.
Cùng địa chỉ: Khu ph P, thị tr n L, hu ện H, tỉnh Bình Thuận.
Người đại diện theo ủy quyền của bà Trần Thị H: Ông Ngu ễn Văn T, sinh năm 1971. Địa chỉ: Khu ph P, thị tr n L, hu ện H, tỉnh Bình Thuận.
Bị đơn: Ông T ng Văn Đ, sinh năm 1967 và à L Thị Mười E, sinh năm 1969.
Cùng địa chỉ: Khu ph P, thị tr n L, hu ện H, tỉnh Bình Thuận.
2. Sự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:
Ông T ng Văn Đ và bà Lê Thị Mười E tự ngu ện th a thuận đồng ý tr cho vợ chồng ông Ngu ễn Văn T và à Trần Thị H s tiền hụi là 280.000.000đồng.
Kể từ ngà qu ết định có hiệu lực ph p luật (đ i với c c trường hợp cơ quan thi hành n có qu ền chủ động ra qu ết định thi hành n) hoặc kể từ ngà có đơn u cầu thi hành n của người được thi hành n (đ i với c c kho n tiền ph i tr cho người được thi hành n) cho đến khi thi hành n xong, n ph i thi hành n c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành n theo mức lãi su t qu định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp ph p luật có qu định kh c.
Về án phí:
Ông T ng Văn Đ và bà Lê Thị Mười E tự ngu ện, th a thuận chịu án phí dân sự sơ thẩm là 7.000.000đồng.
Ông Ngu ễn Văn T và à Trần Thị H không ph i chịu n ph dân sự sơ thẩm. Hoàn tr lại cho ông T , bà H s tiền tạm ứng n ph đã nộp là 7.000.000đồng theo i n lai thu tạm ứng n ph , lệ ph t a n s 0013730 ngày 16/10/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Hàm Thuận Bắc.
3. Qu ết định nà có hiệu lực ph p luật nga sau khi được an hành và không ị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền u cầu thi hành n, tự ngu ện thi hành n hoặc ị cưỡng chế thi hành n theo qu định tại c c Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
| Nơi nhận: -VKSND hu ện Hàm Thuận Bắc; -Chi cục Thi hành n dân sự hu ện Hàm Thuận Bắc; -C c đương sự; -Lưu: hồ sơ. | TH M H N Nguyễn Thị Tâm |