vanban.org

Quyết định 116 — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Tranh chấp hợp đồng vay tài sản"
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
TỈNH BÌNH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

: 116/2024/QĐ T-DSHàm Thu n B c, ngày 08 tháng 11 năm 2024

UY T Đ NH

C NG NHẬN

TH A THUẬN CỦA C C Đ NG

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;

Căn cứ vào i n n h a gi i thành ngà 31 th ng 10 năm 2024 về vi c c c đương sự tho thuận được với nhau về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n dân sự thụ lý s 310/2024/TLST-DS ngày 16 tháng 10 năm 2024 về vi c: Tranh ch p hụi”.

X T TH Y:

Các th a thuận của c c đương sự được ghi trong i n n hoà gi i thành về vi c gi i qu ết toàn ộ vụ n là tự ngu n; nội dung tho thuận giữa c c đương sự không vi phạm điều c m của luật và không tr i đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn 07 ngà , kể từ ngà lập i n n hoà gi i thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự tho thuận đó.

UY T Đ NH:

1. Công nhận sự tho thuận của c c đương sự:

Nguyên đơn: Ông Ngu ễn Văn T, sinh năm 1971 và à Trần Thị H, sinh năm 1975.

Cùng địa chỉ: Khu ph P, thị tr n L, hu n H, tỉnh Bình Thuận.

Người đại diện theo ủy quyền của bà Trần Thị H: Ông Ngu ễn Văn T, sinh năm 1971. Địa chỉ: Khu ph P, thị tr n L, hu n H, tỉnh Bình Thuận.

Bị đơn: Ông T ng Văn Đ, sinh năm 1967 và à L Thị Mười E, sinh năm 1969.

Cùng địa chỉ: Khu ph P, thị tr n L, hu n H, tỉnh Bình Thuận.

2. ự tho thuận của c c đương sự cụ thể như sau:

Ông T ng Văn Đ và bà Lê Thị Mười E tự ngu n th a thuận đồng ý tr cho vợ chồng ông Ngu ễn Văn T và à Trần Thị H s tiền hụi là 280.000.000đồng.

Kể từ ngà qu ết định có hi u lực ph p luật (đ i với c c trường hợp cơ quan thi hành n có qu ền chủ động ra qu ết định thi hành n) hoặc kể từ ngà có đơn u cầu thi hành n của người được thi hành n (đ i với c c kho n tiền ph i tr cho người được thi hành n) cho đến khi thi hành n xong, n ph i thi hành n c n ph i chịu kho n tiền lãi của s tiền c n ph i thi hành n theo mức lãi su t qu định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp ph p luật có qu định kh c.

Về án phí:

Ông T ng Văn Đ và bà Lê Thị Mười E tự ngu n, th a thuận chịu án phí dân sự sơ thẩm là 7.000.000đồng.

Ông Ngu ễn Văn T và à Trần Thị H không ph i chịu n ph dân sự sơ thẩm. Hoàn tr lại cho ông T , bà H s tiền tạm ứng n ph đã nộp là 7.000.000đồng theo i n lai thu tạm ứng n ph , l ph t a n s 0013730 ngày 16/10/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huy n Hàm Thuận Bắc.

3. Qu ết định nà có hi u lực ph p luật nga sau khi được an hành và không ị kh ng c o, kh ng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Qu ết định nà được thi hành theo qu định tại Điều 2 Luật Thi hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người ph i thi hành n dân sự có qu ền th a thuận thi hành n, qu ền u cầu thi hành n, tự ngu n thi hành n hoặc ị cưỡng chế thi hành n theo qu định tại c c Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành n dân sự; thời hi u thi hành n được thực hi n theo qu định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.

Cỡ chữ