- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "hợp đồng vay tài sản"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN THỊ XÃ H TỈNH BÌNH ĐỊNH ------------------ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 116/2023/QĐST-DS | H, ngày 15 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 05 tháng 5 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số: 93/2023/TLST-DS ngày 25 tháng 4 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn:Bà Trần Thị N, sinh năm 1970
Địa chỉ: Khu phố 5, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định
- Bị đơn: Ông Đỗ Thanh T, sinh năm 1976
Địa chỉ: Khu phố 4, phường T, thị xã H, tỉnh Bình Định
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Ông Đỗ Thanh T phải trả cho bà Trần Thị N số tiền 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng chẵn). Ghi nhận sự tự nguyện của bà N không yêu cầu ông Tâm trả lãi suất.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Thỏa thuận, ông Đỗ Thanh T phải chịu 1.250.000 đồng (Bằng chữ: Một triệu hai trăm hai trăm năm mươi nghìn đồng) sung vào ngân sách nhà nước; trả lại cho cho bà Trần Thị N 1.250.000 đồng(Bằng chữ: Một triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng)tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0000690 ngày 25/4/2023 của Chi cục thi hành án dân sự thị xã H, tỉnh Bình Định.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - VKSND thị xã H; - Lưu hồ sơ vụ án. | THẨM PHÁN Võ Phƣơng Quang |