vanban.org

Quyết định 116/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn T và anh Phạm Vƣơng Đ

Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: V con chung : Anh chị có hai con chung là cháu Phạm N sinh ngày 21/5/2006 và cháu Phạm Ng sinh ngày 16/11/2014. Khi ly hôn, chị T trực ti p chăm sóc nuôi dư ng hai con chung. Anh Đ cấp dư ng nuôi con m i tháng 6 triệu ồng k t tháng 6/2018 cho … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn T và anh Phạm Vƣơng Đ
  • Căn cứ chính? Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 55 Luật hôn nhân và gia ình; Điều 58 Luật hôn nhân và gia ình
TÒA ÁN NHÂN DÂN
QUẬN BẮC TỪ LIÊM
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 116/2018/QĐST-HNGĐBắc Từ Liêm, ngày 16 tháng 5 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 153/2018/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng 4 năm 2018, giữa :

Nguyên đơn : Chị Nguy n T sinh năm 1983

Bị đơn: nh h m Vương Đ, sinh năm 1977

Nơi Đ H TT : 6 Tập th N, phư ng N, quận A, thành phố Hà Nội

C ng cư trú tại : Ph ng 709 T a nhà 21 4 Chung cư X, 234 ư ng Y,phư ng C Nhu 1, quận ắc T Li m, thành phố Hà Nội.

Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của ộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật hôn nhân và gia ình;

Căn cứ Điều 27 Nghị quy t 326/2016/U TVQH14 ngày 30/12/2016 quy ịnh về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí lệ phí T a án ;

Căn cứ giấy chứng nhận k t hôn số 13 ngày 19/01/2006 của U ND phư ng N, quận a Đình, thành phố Hà Nội.

Căn cứ vào bi n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 5 năm 2018.

XÉT THẤY :

Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các ương sự ược ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 08 tháng 5 năm 2018 là hoàn toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái ạo ức xã hội.

Đã h t th i hạn 7 ngày, k t ngày lập bi n bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có ương sự nào thay i ý ki n về sự thoả thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH

1.Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn T và anh Phạm Vƣơng Đ

2. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:

V con chung : Anh chị có hai con chung là cháu Phạm N sinh ngày 21/5/2006 và cháu Phạm Ng sinh ngày 16/11/2014. Khi ly hôn, chị T trực ti p chăm sóc nuôi dư ng hai con chung. Anh Đ cấp dư ng nuôi con m i tháng 6 triệu ồng k t tháng 6/2018 cho n khi con ã thành ni n có khả năng lao ộng ho c có sự thay i khác. Anh Đức có quyền, ngh a vụ thăm nom con chung không ai ược cản trở.

V tài sản chung : Anh chị tự thỏa thuận n n không y u c u T a giải quy t

V vay nợ chung: Anh chị không có không y u c u T a án giải quy t.

V án phí: Chị T tự nguyện chịu cả 300.000 án phí ly hôn sơ th m và cấp dư ng nuôi con. Chị T ã nộp số tiền 300.000 ồng tạm ứng án phí theo bi n lai số AB/2014/ 6039 ngày 24/4/2018 tại Chi cục Thi hành án Dân sự quận ắc T Li m.

4. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi đƣợc ban hành và không bị kháng cáo kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ