vanban.org

Quyết định 111/2018/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

TAND TP. Huế, TP. Huế Tuyên án 21/02/2018 Hôn nhân và gia đình Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Anh L u Tâm Th và Chị Nguy n Thị Hoài Tr.

Công nhận sự thỏa thuận của các ơng sự cụ thể nh sau: Về con chung: Anh L u Tâm Th và Chị Nguy n Thị Hoài Tr thỏa thuận giao cháu L u hả , sinh ngày 14/12/2006 cho Chị Nguy n Thị Hoài Tr trực tiếp chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục cho ến hi tr ởng thành, ủ 18 tuổi. Cũng ph hợp v i nguy n v ng của cháu … Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Ly hôn"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Anh L u Tâm Th và Chị Nguy n Thị Hoài Tr.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 111/2018/QĐST-HNGĐHuế, ngày 21 tháng 02 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vi c dân sự thụ lý số: 642/2017/TLST/HNGĐ ngày 18 tháng 12 năm 2017, giữa:

- Ng i y u c u: Anh L u Tâm Th, sinh năm 1984.

Địa chỉ: 32 i t 289

ng , ph ng T, thành phố H, tỉnh Thừa Thi n Huế.

- Ng i y u c u: Chị Nguy n Thị Hoài Tr, sinh năm 1987.

Địa chỉ: hu 5 thị tr n , thị H, tỉnh Thừa Thi n Huế.

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213, Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia ình;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 09 tháng 02 năm 2018.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các ơng sự ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành ngày 09 tháng 02 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm iều c m của pháp luật, không trái ạo ức xã hội.

Đ hết th i hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hòa giải thành, không có ơng sự nào thay ổi ý kiến về sự thỏa thuận ó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa Anh L u Tâm Th và Chị Nguy n Thị Hoài Tr.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các ơng sự cụ thể nh sau:

- Về con chung: Anh L u Tâm Th và Chị Nguy n Thị Hoài Tr thỏa thuận giao cháu L u hả , sinh ngày 14/12/2006 cho Chị Nguy n Thị Hoài Tr trực tiếp chăm sóc, nuôi d ỡng, giáo dục cho ến hi tr ởng thành, ủ 18 tuổi. Cũng ph hợp v i nguy n v ng của cháu . Hi n nay cháu

ang ở v i chị Tr. Anh L u Tâm Th có ngh a vụ c p d ỡng tiền nu i con chung một tháng 600.000 ồng Sáu trăm ngàn ồng . Th i gian c p d ỡng ể từ ngày Quyết ịnh có hi u lực pháp luật cho ến hi cháu L u hả ủ 18 tuổi.

Sau hi ly h n, ng i h ng trực tiếp nu i con có quyền, ngh a vụ thăm nom con mà không ai ợc cản trở.

- Về tài sản chung, nợ chung: Anh L u Tâm Th và Chị Nguy n Thị Hoài Tr xác nhận h ng có tài sản chung, nợ chung và h ng y u c u Tòa án giải quyết.

- Về lệ phí giải quyết việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn: Anh L u Tâm Th và Chị Nguy n Thị Hoài Tr mỗi ng i phải chịu 150.000 ồng l phí giải quyết vi c y u c u c ng nhận thuận tình ly h n, nh ng ợc h u trừ vào số tiền tạm ứng l phí 300.000 ồng mà anh Th, chị Tr nộp theo bi n lai thu tiền số 004425 ngày 18/12/2017 tại Chi cục thi hành án dân sự thành phố Huế. Anh Th, chị Tr nộp ủ, nay h ng phải nộp.

ể từ hi có ơn y u c u thi hành án, nếu b n phải thi hành án h ng chịu thi hành các hoản tiền n u tr n thì hàng tháng b n phải thi hành còn phải chịu th m một hoản tiền l i, theo mức l i su t 10%/năm t ơng ứng v i số tiền và th i gian ch a thi hành án.

Tr ng hợp bản án, quyết ịnh ợc thi hành theo quy ịnh tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự, ợc bổ sung theo Luật sửa ổi, bổ sung Luật thi hành án dân sự năm 2014, thì ng i ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền y u c u thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc bị c ỡng chế thi hành án theo quy ịnh tại các iều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự và Điều 7a, 7b Luật sửa ổi, bổ sung một số iều của Luật thi hành án dân sự năm 2014; th i hi u thi hành án ợc thực hi n theo quy ịnh tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.

3. Quyết ịnh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

THẨM PHÁN

Cỡ chữ