| TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬ N TÂN PHÚ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số : 1100/2017/QĐST- HNGĐ | Tân Phú, ngày 21 tháng 11 năm 2017 |
QUYẾ T ĐỊ NH
CÔNG NHẬ N THUẬ N TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎ A THUẬ N CỦ A CÁC ĐƯƠNG S
Ự Căn cứ hồ sơ v ụ án Hôn nhân và gia đình thụ lý số xx/20xx/TLST-HNGĐ ngày xx tháng xx năm 20xx về việ c “Ly hôn” giữ a: Nguyên đơn: Bà Trầ n Thị S, sinh năm 19xx, Hộ khẩ u thư ờ ng trú: 341/19/62 KV, phư ờ ng PT, quậ n TP, thành phố HCM; Chổ ở hiệ n nay: 32 MTL, phư ờ ng ĐK, Quậ n x, TP. HCM Bị đơn : Ông Trầ n Diệ p M, sinh năm 19xx, Hộ khẩ u thư ờ ng trú: 341/19/62 KV, phư ờ ng PT, quậ n TP, thành phố HCM; Căn cứ vào các Điề u 212, 213 củ a Bộ luậ t tố tụ ng dân sự năm 2015; Căn cứ vào các Điề u 56, 57, 81, 82, 83, 84 củ a Luậ t Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ vào biên bả n ghi nhậ n sự tự nguyệ n ly hôn và hòa giả i thành ngày xx tháng xx năm 20xx.
XÉT THẤ Y:
Việ c thuậ n tình ly hôn và thỏ a thuậ n củ a các đương s ự đư ợ c ghi trong biên bả n ghi nhậ n sự tự nguyệ n ly hôn và hòa giả i thành ngày xx tháng xx năm 20xx là hoàn toàn tự nguyệ n và không trái pháp luậ t, không trái đạ o đứ c xã hộ i. Đã hế t thờ i hạ n bả y ngày, kể từ ngày lậ p biên bả n ghi nhậ n sự tự nguyệ n ly hôn và hòa giả i thành, không có đương s ự nào thay đổ i ý kiế n về sự thỏ a thuậ n đó.
QUYẾ T ĐỊ NH:
1. Công nhậ n sự thuậ n tình ly hôn giữ a: Bà Trầ n Thị S, sinh năm 19xx, Hộ khẩ u thư ờ ng trú: 341/19/62 KV, phư ờ ng PT, quậ n TP, thành phố HCM; Chổ ở hiệ n nay: 32 MTL, phư ờ ng ĐK, Quậ n x, TP. HCM Ông Trầ n Diệ p M, sinh năm 19xx, Hộ khẩ u thư ờ ng trú: 341/19/62 KV, phư ờ ng PT, quậ n TP, thành phố HCM; 2. Công nhậ n sự thỏ a thuậ n củ a các đương s ự cụ thể như sau: 2.1. Về quan hệ hôn nhân: Bà Trầ n Thị S và Ông Trầ n Diệ p M thuậ n tình ly hôn. Quan hệ hôn nhân chấ m dứ t theo Giấ y Chứ ng nhậ n kế t hôn số số 54/2011, quyể n số 01/2011 ngày 05/4/2011 củ a Ủ y ban nhân dân phư ờ ng PT, quậ n TP, thành phố HCM kể từ ngày quyế t đị nh có hiệ u lự c pháp luậ t. 2.2. Về con chung: Ông Trầ n Diệ p M đư ợ c quyề n trự c tiế p nuôi dư ỡ ng 02 con chung tên Trầ n Hoàng S, sinh ngày xx/xx/xxxx và Trầ n Hoàng L, sinh ngày xx/xx/xxxx. Ông M không yêu cầ u Bà S cấ p dư ỡ ng nuôi con. Trong trư ờ ng hợ p Ông M không còn đủ điề u kiệ n trự c tiế p trông nom, chăm sóc, nuôi dư ỡ ng, giáo dụ c con chung thì trên cơ s ở lợ i ích củ a con, cá nhân hoặ c cơ quan, t ổ chứ c có quyề n yêu cầ u thay đổ i ngư ờ i trự c tiế p nuôi con. Bà S có quyề n, nghĩ a vụ thăm nom con mà không ai đư ợ c cả n trở . Ông M cùng các thành viên trong gia đình không đư ợ c cả n trở Bà S trong việ c thăm nom, chăm sóc, nuôi dư ỡ ng, giáo dụ c con. Trư ờ ng hợ p Bà S lạ m dụ ng việ c thăm nom để cả n trở hoặ c gây ả nh hư ở ng xấ u đế n việ c trông nom, chăm sóc, nuôi dư ỡ ng, giáo dụ c con thì Ông M có quyề n yêu cầ u Tòa án hạ n chế quyề n thăm nom. Khi có lý do chính đáng, mứ c cấ p dư ỡ ng có thể thay đổ i. Việ c thay đổ i mứ c cấ p dư ỡ ng do các bên thỏ a thuậ n; nế u không thỏ a thuậ n đư ợ c thì yêu cầ u Tòa án giả i quyế t; Nghĩ a vụ cấ p dư ỡ ng chấ m dứ t theo quy đị nh tạ i Điề u 118 củ a Luậ t Hôn nhân và gia đình năm 2014. 2.3. Về tài sả n chung và nghĩ a vụ dân sự : Hai bên xác nhậ n không có. 2.4. Về án phí: 150.000 (mộ t trăm năm mươi nghìn) đồ ng án phí hôn nhân và gia đình sơ th ẩ m do Bà Trầ n Thị S nộ p, nhưng đư ợ c cấ n trừ vào số tiề n tạ m ứ ng án phí 300.000 (ba trăm nghìn) đồ ng theo biên lai thu tiề n tạ m ứ ng án phí số 0009957 ngày 17/10/2017 củ a Chi cụ c Thi hành án dân sự quậ n Tân Phú. Bà S đã nộ p đủ án phí. Hoàn trả số tiề n chênh lệ ch là 150.000 (mộ t trăm năm mươi nghìn) cho Bà Trầ n Thị S. Thi hành tạ i cơ quan Thi hành án dân s ự có thẩ m quyề n. Trư ờ ng hợ p quyế t đị nh này đư ợ c thi hành theo quy đị nh tạ i Điề u 2 củ a Luậ t thi hành án dân sự thì ngư ờ i đư ợ c thi hành án dân sự , ngư ờ i phả i thi hành án dân sự có quyề n thỏ a thuậ n thi hành án, quyề n yêu cầ u thi hành án, tự nguyệ n thi hành án hoặ c bị cư ỡ ng chế thi hành án theo quy đị nh tạ i các Điề u 6, 7 và 9 củ a Luậ t thi hành án dân sự ; thờ i hiệ u thi hành án đư ợ c thự c hiệ n theo quy đị nh tạ i Điề u 30 củ a Luậ t thi hành án dân sự . 4. Quyế t đị nh này có hiệ u lự c pháp luậ t ngay sau khi đư ợ c ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tụ c phúc thẩ m.
| Nơi nhận: - Các đương s ự ; - TAND Tp. Hồ Chí Minh; - VKSND quậ n Tân Phú; - Chi cụ c THADS quậ n Tân Phú; - UBND phư ờ ng PT, quậ n TP, thành phố HCM; - Lưu: VT, hồ sơ v ụ án. | THẨ M PHÁN Trầ n Thị Thanh T |