- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Lê Ngọc L- Trần Thị Bé T"
- Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật t tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật t tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
| TỈNH BẾN T E : 110/2019/QĐ T-DS |
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật t tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 14 tháng 8 năm 2019 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s 242/2019 /TLST-DS ngày 21 tháng 6 năm 2019.
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là sự tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đ hết th i hạn 07 ả ngà k t ngà lập i n hòa giải thành, không có đương sự nào tha đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
1.1) Ngu ên đơn: Bà Lê gọ L - inh năm: 1980; đ a ch : p A, xã A hu ện A t nh Bến Tr .
Người đại diện heo ủ qu ền của ngu ên đơn: Ch rầ r P - sinh năm 1987; đ a ch : p B, xã B hu ện B t nh Bến Tr .
1.2) Bị đơn: Bà rầ
ị Bé - inh năm: 1971; đ a ch : p C, xã A hu ện A t nh Bến Tre.
Người đại điện heo ủ qu ền của bị đơn: Bà guyễ
ị â
- Sinh năm: 1972; đ a ch : C Khu ph D phư ng C th x A thành ph A t nh Bến Tr .
Bị đơn: Ông Lươ g ă – inh năm: 1964; đ a ch : p C, xã A hu ện A t nh Bến Tre.
2. ự thỏa thuận của các đương sự cụ th như sau:
2.1) Ghi nhận sự tự ngu ện của à L Ngọc L không u cầu ông Lương Văn có trách nhiệm liên đới với à Trần Th Bé T trả cho à L Ngọc L s tiền nợ 190.544.000VND Một trăm chín mươi triệu năm trăm n mươi n ngàn đồng ; trong đó nợ g c là 160.000.000VNĐ (Một trăm sáu mươi triệu đồng) và tiền l i 30.544.000VNĐ Ba mươi triệu năm trăm n mươi n ngàn đồng .
2.2) Bà Trần Th Bé T th a nhận có nợ à L Ngọc L 190.544.000VND Một trăm chín mươi triệu năm trăm n mươi n ngàn đồng ; trong đó nợ g c là 160.000.000VNĐ (Một trăm sáu mươi triệu đồng) và tiền l i 30.544.000VNĐ Ba mươi triệu năm trăm n mươi n ngàn đồng .
2.3) Buộc à Trần Th Bé T có ngh a vụ trả cho à L Ngọc L s nợ 190.544.000VND Một trăm chín mươi triệu năm trăm n mươi n ngàn đồng ; trong đó nợ g c là 160.000.000VNĐ (Một trăm sáu mươi triệu đồng) và tiền l i 30.544.000VNĐ Ba mươi triệu năm trăm n mươi n ngàn đồng . Th i gian thực hiện trả khi qu ết đ nh có hiệu lực pháp luật.
2.4) K t ngà L Ngọc L có đơn u cầu thi hành án nếu à Trần Th Bé T chưa thi hành xong s tiền n u tr n th à Trần Th Bé T phải ch u tiền l i đ i với s tiền chậm trả tương ứng với th i gian chậm thi hành án th o mức l i suất qu đ nh tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015.
2.5) Về n h ơ h :
2.5.1. Bà Trần Th Bé T nhận ch u 2.764.000 VNĐ (Hai triệu ả trăm sáu mươi n ngàn đồng tiền án phí dân sự sơ th m.
2.5.2 Bà L Ngọc L nhận ch u 2.000.000 VNĐ Hai triệu đồng án phí dân sự sơ th m nhưng được tr vào s tiền tạm ứng án phí sơ th m đ nộp là 4.990.000 VNĐ (B n triệu chín trăm chín mươi ngàn đồng th o i n lai thu tạm ứng án phí lệ phí t a án s 0003675 ngà 21/6/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự hu ện Mỏ Cà Nam t nh Bến Tr ; bà L Ngọc L được hoàn lại 2.990.000 VNĐ (Hai triệu chín trăm chín mươi ngàn đồng) đồng tạm ứng án phí.
3/ Qu ết đ nh nà có hiệu lực pháp luật nga sau khi được an hành và không kháng cáo kháng ngh th o thủ tục phúc th m.
4/ Trư ng hợp qu ết đ nh được thi hành th o qu đ nh tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự th ngư i được thi hành án dân sự ngư i phải thi hành án dân sự có qu ền thỏa thuận thi hành án qu ền u cầu thi hành án tự ngu ện thi hành án ho c cư ng chế thi hành án th o qu đ nh tại các điều 6 7 7a và 9 của Luật Thi hành án dân sự; th i hiệu thi hành án được thực hiện th o qu đ nh tại Điều 30 của Luật Thi hành án dân sự./.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VK ND hu ện Mỏ Cà Nam; - Chi cục T.H.A.D. hu ện Mỏ Cà Nam; - Ph ng KTNV và THA-TAND t nh Bến Tr ; - Lưu: Hồ sơ Vp Bp. | P guyễ ị a La |