vanban.org

Quyết định 110/2023/QĐST-DS — Tranh chấp hợp đồng vay tài sản

TAND Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh Tuyên án 31/03/2023 Dân sự Sơ thẩm
Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn : Ông Đỗ HGHFGH – sinh năm 1954 và bà Nguyễn HFGHH– sinh năm 1954; Cùng địa chỉ : 243/40 GHFH, phường HGH, Quận HH, Tp.HGH Bị đơn : Ông Nguyễn HH– sinh năm 1969 và bà Nguyễn HGH– sinh năm 1969; Cùng địa chỉ : 33/24 FGF, phường GFGF, quận GFDG, Tp.GFDGDF Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "KIẾN QUỐC + THANH HẰNG - TẤN HIỆP + THỊ TRANG"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN TÂN PHÚ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Thành phố Hồ Chí Minh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 110/2023/QĐST- DSTân phú, ngày 31 tháng 3 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự ;

Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 23 tháng 3 năm 2023 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau giải quyết toàn bộ vụ án Dân sự thụ lý số 74/2022/DSST ngày 10 tháng 03 năm 2022 về “Tranh chấp hợp đồng vay tài sản”.

XÉT THẤY

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận của các đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.

Đã hết thời hạn bảy ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn : Ông Đỗ HGHFGH – sinh năm 1954 và bà Nguyễn HFGHH– sinh năm 1954; Cùng địa chỉ : 243/40 GHFH, phường HGH, Quận HH, Tp.HGH

Bị đơn : Ông Nguyễn HH– sinh năm 1969 và bà Nguyễn HGH– sinh năm 1969; Cùng địa chỉ : 33/24 FGF, phường GFGF, quận GFDG, Tp.GFDGDF

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau: -Về người thanh toán số nợ : Cá nhân bà Nguyễn HGHsẽ thanh toán toàn bộ số nợ còn lại theo Hợp đồng vay tiền ngày 25 tháng 11 năm 2019. -Về số tiền nợ và thời hạn thanh toán nợ : các bên đương sự thống nhất đến ngày 23/3/2023, số tiền bà Nguyễn HGHcòn nợ ông Đỗ HGHFGH và bà Nguyễn HFGHHsố tiền là 1.476.700.000 (một tỷ bốn trăm bảy mươi sáu triệu bảy trăm nghìn) đồng trong đó tiền gốc còn nợ là 1.200.000.000 (một tỷ hai trăm triệu) đồng, tiền nợ lãi là 276.700.000 (hai trăm bảy mươi sáu triệu bảy trăm nghìn) đồng. Thời hạn thanh toán là 03 tháng kể từ ngày lập biên bản (23/3/2023). Hạn cuối cùng bà H phải thanh toán toàn bộ số nợ là ngày 23/6/2023. Sau ngày 23/6/2023 mà bà Nguyễn HGHkhông thanh toán toàn bộ số nợ trên thì phải tiếp tục chịu tiền lãi theo lãi suất cơ bản Ngân hàng quy định là 9%/năm trên số tiền nợ gốc là 1.200.000.000 (một tỷ hai trăm triệu) đồng cho đến khi thanh toán xong toàn bộ số nợ. -Về án phí dân sự sơ thẩm : bà Nguyễn HGHphải nộp là 14.075.250 (mười bốn triệu không trăm bảy mươi năm nghìn hai trăm năm mươi) đồng. Ông Đỗ HGHFGH và bà Nguyễn HFGHHkhông phải nộp án phí dân sự sơ thẩm vì thuộc trường hợp được miễn án phí theo Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm thu, nộp quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án. Thi hành tại Cơ quan Thi hành án dân sự có thẩm quyền.

3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 của Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền được thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7 và Điều 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu yêu cầu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.

Cỡ chữ