- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "ngân hàng TMCP T khởi kiện bà Trần Thị C"
- Căn cứ chính? Điều 466 Bộ luật Dân sự; NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 212 Bộ luật T tụng dân sự
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |
N N N N
N
N
N M
M N
- d - nh h T NH TH NH H S : 11/2020/ QĐST- KDTM
Bỉm Sơn, ngày 10 tháng 12 năm 2020
QUYẾ
N
ÔN N ẬN Ự Ỏ
UẬN
Ư N Ự
Căn cứ vào khoản 1 Điều 30, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật T tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 463; khoản 1, 5 Điều 466, Điều 357 và khoản 2 Điều 470 Bộ luật Dân sự năm 2015;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26 Ngh quy t 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của y ban th ng vụ qu c hội khóa 14 và đi m d ti u lục 1.4 mục 1 ph n Danh mục mức án ph , l ph k m theo;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 02 tháng 12 năm 2020, về vi c các đ ơng sự thoả thuận đ ợc với nhau về vi c giải quy t toàn bộ vụ án dân sự thụ lý s : 60/2020/TLST- KDTM ngày 18 tháng 11 năm 2020 về vi c Tranh ch p hợp đ ng t n dụng .
É
ẤY:
Các thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản hoà giải thành về vi c giải quy t toàn bộ vụ án là tự nguy n; nội dung thoả thuận giữa các đ ơng sự không vi phạm điều c m của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã h t th i hạn 07 ngày, k từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý ki n về sự thoả thuận đó.
QUYẾ NH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự:
Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP T.
Đ a chỉ: Tháp B, 35 Hàng V, quận H, thành ph H1.
Ng i đại di n theo pháp luật: Ông Phan Đức T1 - Chức vụ: Chủ t ch HĐQT.
Ng i đ ợc ủy quyền ông: Tr n Trung K - Chức vụ: Giám đ c Ngân hàng TMCP T – Chi nhánh th xã B1.
Ng i đ ợc ủy quyền lại: Ông Lê Xuân H2 - Chức vụ: Phó giám đ c Ngân hàng TMCP T – Chi nhánh th xã B1.
ị đơn: Ch Tr n Th C – Sinh năm: 1973
Trú tại: Thôn T2, xã N, huy n H3, tỉnh Thanh Hóa.
Người ó quyền ợi, nghĩa vụ iên quan: Anh Hoàng Văn Ph – Sinh năm: 1969
Trú tại: Thôn T2, xã N, huy n H3, tỉnh Thanh Hóa.
2. Sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ th nh sau:
Đại di n ngân hàng và ch Tr n Th C, anh Hoàng Văn Ph th ng nh t: Ch Tr n Th C, anh Hoàng Văn Ph còn nợ ngân hàng tổng s tiền g c và lãi su t tính đ n ngày 02/12/2020 là 282.621.918đ ng(Hai trăm tám mươi hai triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn chín trăm mười tám đồng). Trong đó nợ g c là 250.000.000đ ng, lãi trong hạn là 23.023.288đ ng và lãi quá hạn là 9.598.630đ ng.
Th i gian và ph ơng thức trả nợ: Hai bên th ng nh t: H t tháng 03/2021 ch Tr n Th C, anh Hoàng Văn Ph phải trả cho Ngân hàng TMCP T toàn bộ s tiền nợ g c, lãi su t t nh đ n ngày 02/12/2020 là 282.621.918đ ng và lãi su t phát sinh đ i với khoản tiền d nợ g c k từ ngày 03/12/2020 cho đ n khi t t toán xong khoản nợ theo mức lãi su t và các điều khoản quy đ nh mà hai bên th a thuận tại Hợp đ ng t n dụng s : 01/2019/7008274/HĐTD ngày 20/3/2019.
N u ch C, anh Ph vi phạm th i hạn trả nợ nh đã cam k t thì Ngân hàng TMCP T có quyền yêu c u cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền kê biên, phát mại đ i với tài sản th ch p đ thanh toán toàn bộ nghĩa vụ của ch Canh, anh Phú đ i với Ngân hàng TMCP T.
Tài sản th ch p g m:
+ Quyền sử dụng đ t, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác găn liền với đ t tại Thôn T2, xã N, huy n H3, tỉnh Thanh Hóa theo gi y chứng nhận quyền sử dụng đ t s : E 0170240, s vào sổ c p GCN: 2639 QSDĐdo UBND huy n Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa c p ngày 28/12/1994 đứng tên NH Hoàng Văn Ph, thửa đ t s 1238, t bản đ s 02, di n t ch 110m2 đ t ở; 01 Nhà ở c p V, xây 01 t ng, di n tích 60m2, di n t ch sử dụng 60m2, 01 b p + công trình phụ lợp ngói đ di n t ch 17,6m2(Theo Biên bản xem xét, thẩm đ nh tại chổ 30/11/2020) theo Hợp đ ng th ch p b t động sản s : 01/2015/008274/HĐBĐ ngày 27/3/2015, v tr ti p giáp: Ph a Đông giáp nhà bà Hu M, ph a Tây giáp nhà bà H4, phía Nam ngõ đi chung, ph a Bắc giáp nhà th họ Ng.
Tr ng hợp xử lý tài sản bảo đảm đ trả nợ cho Ngân hàng mà còn thừa thì trả lại cho ch Tr n Th C, anh Hoàng Văn Ph; tr ng hợp xử lý tài sản bảo đảm mà không đủ đ trả nợ cho Ngân hàng, thì ch Tr n Th C, anh Hoàng Văn Ph vẫn phải trả ti p s tiền còn lại theo Hợp đ ng t n dụng s : 01/2019/7008274/HĐTD ngày 20/3/2019 cho đ n khi trả xong toàn bộ s nợ.
Về án ph : Hai bên th a thuận ch Tr n Th C, anh Hoàng Văn Ph ch u 7.065.000đ ng(Bảy triệu không trăm sáu mươi lăm nghìn đồng) án ph kinh doanh th ơng mại sơ thẩm.
Trả lại cho Ngân hàng TMCP T(Đại di n là Ngân hàng TMCP T– Chi nhánh B1) sè tiÒn t¹m øng ¸n phÝ Ngân hàng ®· nép 6.909.500đ ng (Sáu triệu chín trăm lẻ chín nghìn năm trăm đồng) theo biªn lai thu sè AA/2019/0007117 ngày 13/11/2020 của Chi cục thi hành án dân sự th xã B1, tỉnh Thanh Hóa.
3. Quy t đ nh này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quy t đ nh này đ ợc thi hành theo quy đ nh tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì ng i đ ợc thi hành án dân sự, ng i phải thi hành án dân sự có quyền th a thuận thi hành án, quyền yêu c u thi hành án, tự nguy n thi hành án hoặc b c ỡng ch thi hành án theo quy đ nh tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án dân sự; th i hi u thi hành án đ ợc thực hi n theo quy đ nh tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đ ơng sự; - Vi n ki m sát nhân dân th xã B1; - L u h sơ vụ án. | ẨM P N ê Ng |