- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Sơn-Điệp"
- Tòa quyết gì? (13) Điều 2. ............................................................................................................................. .............................................................................................................................................…
- Căn cứ chính? Điều 12 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 366 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 370 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN Khu vùc 1 T.NH PHỐ . NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2025/QĐST-VDS | . Nội, ngày 15 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
TOÀ ÁN NHÂN DÂN Khu vùc 1, T.NH PHỐ . NỘI
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 86/2025TLST- VDS ngày 11 tháng 6 năm 2025 về việc: yêu cầu .ên bố mất năng lực .nh vi dân sự, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự: . Đoàn Huy H, sinh năm .61; ĐKHKTT và cư trú: Số .B ngõ . Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP . Nội (nay là: Số .B ngõ . Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, TP . Nội).
- Người bị yêu cầu: Bà Đoàn Thị H, sinh năm .54; ĐKHKTT: . Đoàn Thị Điểm, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, TP . Nội (nay là: . Đoàn Thị Điểm, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, TP . Nội); Nơi cư trú: Số .B ngõ . Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP . Nội (nay là: Số .B ngõ . Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, TP . Nội).
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+/ Bà Đoàn Thị ., sinh năm .48; ĐKHKTT: . . ., phường .ng Bồ, quận Hoàn Kiếm, TP . Nội (nay là . . ., phường Hoàn Kiếm, TP . Nội).
+/ Bà Đoàn Thị ., sinh năm .49; ĐKHKTT: Phòng . N. . . . . . ., phường . ., quận Hai Bà Trưng, TP . Nội (nay là Phòng . N. . . . . . ., phường . ., TP . Nội).
+/ . Đoàn Văn ., sinh năm.52; ĐKHKTT:. Đoàn Thị Điểm, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, TP . Nội (nay là: . Đoàn Thị Điểm, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, TP . Nội).
+/ Bà Đoàn Thị ., sinh năm .56; ĐKHKTT: . tổ . Thịnh Quang, Đống Đa, TP . Nội (nay là . tổ . Thịnh Quang, phường Đống Đa, TP . Nội).
+/ . Đoàn Văn ., sinh năm .59; ĐKHKTT: . Đoàn Thị Điểm, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, TP . Nội (nay là: . Đoàn Thị Điểm, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, TP . Nội).
Xét thấy, người yêu cầu là . Đoàn Huy H đã rút toàn bộ đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự về việc .ên bố bà Đoàn Thị H là người bị mất năng lực .nh vi dân sự. Việc rút yêu cầu của . Đoàn Huy H là hoàn toàn tự nguyện và kh. trái với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.
Căn cứ vào các Điều 48, điểm c khoản 2 Điều 366, Điều 370 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ vào khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30.12.2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức h, miễn, giảm, h, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số: 86/2025TLST- VDS ngày 11 tháng 6 năm 2025 về việc yêu cầu .ên bố mất năng lực .nh vi dân sự.
Điều 2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án: . Đoàn Huy H là người cao tuổi hộc trường hợp được miễn nộp tiền tạm ứng án phí giải quyết việc dân sự.
Điều 3. Đương sự có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định. Nơi nhận:
ThÈm ph¸n
- Đương sự;
- VKSND KV1, TP HN;
- CCTHADSKV1, TP HN;
- Lưu hå s¬ việc dân sự.
.
, gồm những người tham gia tố tụng sau đây: .../.../TLST-….. ngày…. tháng…. năm ……về việc (12) ................................................................................................
Căn cứ vào các Điều 48, điểm c khoản 1 Điều 217, Điều 218, Điều 2. và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30.12.2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức h, miễn, giảm, h, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số 86/2025/TLST-VDS ngày 11 tháng 6 năm 2025.
Xét thấy, người yêu cầu là . Đoàn Huy H đã rút toàn bộ yêu cầu .ên bố bà Đoàn Thị H là người bị mất năng lực .nh vi dân sự. Việc rút yêu cầu của . Đoàn Huy H là hoàn toàn tự nguyện và kh. trái với quy định của pháp luật nên được chấp nhận.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết việc dân sự sơ thẩm thụ lý số: 86/2025/TLST-VDS ngày 11 tháng 6 năm 2025, giữa:
*Người yêu cầu: . Đoàn Huy H, sinh năm: .61; ĐKHKTT và cư trú: Số .B ngõ . Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, T.nh phố . Nội.
*Người bị yêu cầu: Bà Đoàn Thị H, sinh năm: .54; Nơi cư trú: Số .B ngõ . Lạc Long Quân, phường Xuân La, quận Tây Hồ, t.nh phố . Nội.
* Người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan:
+/ Bà Đoàn Thị ., sinh năm .48; Nơi cư trú: . . ., phường .ng Bồ, quận Hoàn
Kiếm, t.nh phố . Nội.
+/ Bà Đoàn Thị ., sinh năm .52; Nơi cư trú: Phòng 309 N. . . . . . ., phường . ., quận Hai Bà Trưng, t.nh phố . Nội.
+/ . Đoàn Văn ., sinh năm .52; Nơi cư trú: . Đoàn Thị Điểm, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, t.nh phố . Nội.
+/ Bà Đoàn Thị ., Sinh năm: .56; Nơi thường trú: . tổ . Thịnh Quang, Đống Đa, . Nội.
+/ . Đoàn Văn .; Sinh năm: .59 Nơi thường trú: . Đoàn Thị Điểm, Quốc Tử
Giám, Đống Đa, . Nội.
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án: . Đoàn Huy H được miễn nộp tiền tạm ứng án phí giải quyết vụ án.
3. Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. Nơi nhận:
ThÈm ph¸n
- Đương sự;
- VKSND KV1, TP HN;
- CCTHADSKV1, TP HN;
- Lưu hå s¬ vô ¸n.
§ỗ Thị Vân .
(1)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÒA ÁN NHÂN DÂN……….
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
---------------
Số: ……../……/QĐST….(2)
…………., ngày ….. tháng …. năm …….
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ VIỆC XÉT ĐƠN YÊU CẦU GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN …………………….
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự sơ thẩm thụ lý số.../.../TLST- ……..ngày... tháng...năm……. về việc(3)………………….. , gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(4) .............................................................................. .............................................................................................................................................
(5)
Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: ...................................... .............................................................................................................................................
(6) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự: ............... .............................................................................................................................................
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(7).............................................................................. ............................................................................................................................................. Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(8).................................... .............................................................................................................................................
9) Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:( ............ ............................................................................................................................................. Xét thấy(10) ............................................................................................................................ ............................................................................................................................................. Căn cứ(11) ................Bộ luật Tố tụng dân sự,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự thụ lý số.../.../TLST-….. ngày…. tháng…. năm ……về việc (12) ................................................................................................
(13) Điều 2. ............................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Điều 3. Người yêu cầu(14) ................có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.
THẨM PHÁN
| Nơi nhận: - Đương sự,(15)……… ; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Lưu: Hồ sơ việc dân sự. Hướng dẫn sử dụng mẫu số .-VDS: (1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, t.nh phố hộc tỉnh thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, t.nh phố hộc tỉnh, t.nh phố trực hộc, trung ương nào (Ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, t.nh phố . Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, t.nh phố trực hộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (t.nh phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh . Nam). (2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm, ô thứ ba ghi ký hiệu loại quyết định (ví dụ: “Số: 20/2018/QĐST-DS”). (3) và (12) Ghi số, ký hiệu, ngày tháng năm thụ lý việc dân sự và loại việc dân sự mà Tòa án thụ lý giải quyết. (4) Nếu người yêu cầu là cá nhân thì ghi rõ họ tên và địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là người chưa t.nh niên thì sau họ tên cần ghi thêm ngày, tháng, năm sinh; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ của cơ quan, tổ chức đó. (5) Chỉ ghi khi có người đại diện hợp pháp của người yêu cầu. Ghi họ tên và địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; ghi rõ là người đại diện theo pháp luật hay là người đại diện theo ủy quyền của người yêu cầu; nếu là người đại diện theo pháp luật thì cần ghi chú trong ngoặc đơn quan hệ giữa người đó với người yêu cầu; nếu là người đại diện theo ủy quyền thì cần ghi chú trong ngoặc đơn: “văn bản ủy quyền ngày... tháng... năm...”. Ví dụ 1 : . Nguyễn Văn A, địa chỉ... là người đại diện theo pháp luật của người yêu cầu (Giám đốc C. ty TNHH Thắng Lợi). Ví dụ 2: Bà Lê Thị B, địa chỉ... là người đại diện theo ủy quyền của người yêu cầu (Văn bản ủy quyền ngày... tháng... năm...). (6) Chỉ ghi khi có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu. Ghi họ tên và địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó (nếu là Luật sư thì ghi là Luật sư của Văn phòng luật sư nào và hộc Đoàn luật sư nào); nếu có nhiều người yêu cầu thì ghi cụ thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho người yêu cầu nào. (7) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (4). (8) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (5). (9) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (6). (10) Ghi cụ thể trường hợp đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự (ví dụ: Trường hợp đình chỉ theo quy định tại khoản 3 Điều 388 Bộ luật Tố tụng dân sự thì ghi: Xét thấy người bị yêu cầu .ên bố mất tích trở về và yêu cầu Tòa án đình chỉ xét đơn yêu cầu). (11) Tùy từng trường hợp mà ghi điểm, khoản, điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự. (13) Tùy từng trường hợp mà ghi hậu quả của việc đình chỉ việc xét đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự (kể cả về tiền tạm ứng lệ phí và chi phí tố tụng khác). (14) Trường hợp có người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì ghi “người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan”. (15) Nếu đương sự có người đại diện hợp pháp thì ghi họ tên người đại diện hợp pháp của đương sự. | (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |