vanban.org

Quyết định 11/2024/QĐST-HNGĐ — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn"
  • Căn cứ chính? NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
TO ÁN NH N D N TH X QU NG Y N
TỈNH QU NG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2024/QĐST-HNGĐ

QUYẾT Đ NH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

V SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 09/2024/TLST-HNGĐ ngày 17 tháng 01 năm 2024, giữa:

- Nguyên đơn: anh Lê Văn T, sinh năm 1982. Nơi thường trú: khu G, phường N, thị xã Q, tỉnh Quảng Ninh;

- Bị đơn: chị Phạm Thị G, sinh năm 1984. Nơi thường trú: khu G, phường N, thị xã Q, tỉnh Quảng Ninh;

Căn cứ vào Điều 147, 212 và 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;

Căn cứ điểm a khoản 1 Điều 24, khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 và điểm khoản 6 Điều 27 Nghị quy t số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy an thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;

Căn cứ vào iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2024.

XÉT THẤY:

Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội. Đã h t thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập iên ản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý ki n về sự thoả thuận đó.

QUYẾT Đ NH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lê Văn T và chị Phạm Thị G.

2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

2.1. Về quan ệ hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lê Văn T và chị Phạm Thị G.

. . Về con c un : anh Lê Văn T và chị Phạm Thị G có 02 con chung là: Lê Diệp P, sinh ngày 18/9/2009 và Lê Văn H, sinh ngày 08/5/2012. Giao cho chị Phạm Thị G trực ti p chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cả hai con chung là: Lê Diệp P, sinh ngày 18/9/2009 và Lê Văn H, sinh ngày 08/5/2012 cho đ n khi cả hai con chung thành niên. Anh Lê Văn T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con cho mỗi con chung là 2.500.000đ/tháng, kể từ tháng 02/2024 cho đ n khi con chung thành niên.

Sau khi ly hôn, anh Lê Văn T có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục con chung mà không ai được cản trở; đồng thời anh Lê Văn T không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đ n việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.

. . Về t i s n c un : anh Lê Văn T và chị Phạm Thị G không có và không yêu cầu Tòa án giải quy t.

. . Về va nợ c un : anh Lê Văn T và chị Phạm Thị G không có và không yêu cầu Tòa án giải quy t.

.5. Về n p í: anh Lê Văn T tự nguyện nộp toàn ộ án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000đ M t tr m n m m i n n n và án phí cấp dưỡng nuôi con chung là 150.000đ M t tr m n m m i n n n được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000đ Ba tr m n n n theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0003822 ngày 17/01/2024 của Chi cục thi hành án dân sự thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. Anh Lê Văn T đã nộp đủ án phí ly hôn sơ thẩm và án phí cấp dưỡng nuôi con.

Tr ờn ợp anh L V n T vi p ạm n ĩa vụ cấp d ỡn nuôi con c un theo t ời ạn n u tr n t c ị P ạm T ị G có qu ền n a lập tức li n ệ c quan t i n n có t ẩm qu ền ể u cầu t i n n. Kể từ n c ị P ạm T ị G có n u cầu t i n n nếu anh L V n T k ôn t ực iện n ĩa vụ tr số tiền n u tr n t anh L V n T còn p i tr lãi ối với số tiền c ậm tr t n ứn với t ời ian c ậm tr lãi suất p t sin do c ậm tr tiền ợc t ực iện t eo qu ịn tại k o n Điều 57 k o n Điều 68 của B luật Dân sự.

3. Quy t định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được an hành và không ị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

4. Tr ờn ợp qu ết ịn

ợc t i n t eo qu ịn tại Điều Luật T i n n dân sự t n ời ợc t i n n dân sự n ời p i t i n n dân sự có qu ền t ỏa t uận t i n n qu ền u cầu t i n n tự n u ện t i n n oặc bị c ỡn c ế t i n n t eo qu ịn tại c c Điều 6 7 7a v 9 Luật T i hành án dân sự; t ời iệu t i n n ợc t ực iện t eo qu ịn tại Điều Luật T i n n dân sự./.

Cỡ chữ