- Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng vay tài sản — án dân sự — "Đinh Dũng S và Quàng Văn T"
- Tòa quyết gì? Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 69/2023/TLST-DS ngày 04/5/2023 về việc tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa: Nguyên đơn: Ông Đinh Dũng S, sinh năm 1960.
- Căn cứ chính? Điều 217 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 218 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 219 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MAI SƠN TỈNH SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2023/QĐST-DS | Mai Sơn, ngày 11 tháng 8 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN MAI SƠN, TỈNH SƠN LA
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Ông Nông Văn Thịnh Các Hội thẩm nhân dân: 1.Ông Hà Văn Sơ 2.Ông Cầm Văn Tổ Căn cứ vào các Điều 217, 218, 219, 235 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố tụng dân sự; Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số 69/2023/TLST-DS ngày 04/5/2023 về việc tranh chấp hợp đồng vay tài sản. Xét thấy: Tại phiên tòa, người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện, bị đơn không có yêu cầu phản tố, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan không có yêu cầu độc lập theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 217 Bộ luật Tố tụng Dân sự năm 2015.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 69/2023/TLST-DS ngày 04/5/2023 về việc tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa: Nguyên đơn: Ông Đinh Dũng S, sinh năm 1960. Địa chỉ: Tiểu khu A, xã C, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. Bị đơn: Ông Quàng Văn T và bà Vì Thị D. Địa chỉ: Bản N2, xã P, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan: Bà Nguyễn Thị N, sinh năm 1964. Địa chỉ: Tiểu khu A, xã C, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La. 2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:
- Về án phí: Nguyên đơn ông Đinh Dũng S được miễn án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch.
- Về quyền khởi kiện lại: Nguyên đơn được quyền khởi kiện yêu cầu Tòa án giải quyết lại vụ án dân sự trên.
- Nguyên đơn được nhận tài liệu khởi kiện nếu có yêu cầu. 3. Nguyên đơn, bị đơn có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng dân sự. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Đương sự; - Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp; - Lưu hồ sơ vụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ Nông Văn Thịnh |