vanban.org

Quyết định 11/2020/QĐST-KDTM — Tranh chấp hợp đồng tín dụng

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: C ng ty Cổ hần BD (vi t tắt là C ng ty BD); địa chỉ trụ sở: Số 128 A, hường B, uận C, thành hố Hải Phòng. Ng i đ i di n h p pháp c a nguyên đơn: Ông D; địa chỉ: Số 65 E, hường B, uận C, thành hố Hải Phòng là người đ i diện theo há luật của nguyên đơn (Giám đốc Công ty BD). Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Tranh chấp hợp đồng tín dụng — án kinh doanh thương mại — "Công ty cổ phần BD - Công ty Cổ phần TB"
  • Tòa quyết gì? C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN HỒNG BÀNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
___________________________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2020/QĐST-KDTMHồng Bàng, ngày 28 tháng 8 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;

Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 20 tháng 8 năm 2020 về việc các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải uy t toàn bộ vụ án dân sự thụ l số: 30/2020/TLST-KDTM ngày 19 tháng 6 năm 2020.

XÉT THẤY:

Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về việc giải uy t toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương sự kh ng vi h m điều c m của luật và h ng trái đ o đức hội.

Đ h t thời h n 07 ngày, ể từ ngày lậ biên bản hòa giải thành, h ng có đương sự nào thay đổi i n về sự thỏa thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. C ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự:

Nguyên đơn: C ng ty Cổ hần BD (vi t tắt là C ng ty BD); địa chỉ trụ sở: Số 128 A, hường B, uận C, thành hố Hải Phòng.

Ng i đ i di n h p pháp c a nguyên đơn: Ông D; địa chỉ: Số 65 E, hường B, uận C, thành hố Hải Phòng là người đ i diện theo há luật của nguyên đơn (Giám đốc Công ty BD).

Ng i bảo v quyền và l i ích h p pháp c a nguyên đơn:

Bà F - Luật sư C ng ty Luật hợ danh G, chi nhánh Hải Phòng thuộc Đoàn Luật sư thành hố Hải Phòng;

Ông H - Luật sư C ng ty Luật hợ danh G, chi nhánh Hải Phòng thuộc Đoàn Luật sư thành hố Hà Nội.

Bị đơn: C ng ty Cổ hần TB (vi t tắt là C ng ty TB); đia chỉ trụ sở: Số 3 I, hường J, uận K, thành hố Hải Phòng.

Ng i đ i di n h p pháp c a bị đơn: Ông L; địa chỉ: Số 8 T15 M, hường N, uận O, thành hố Hải Phòng là người đ i diện theo ủy uyền của bị đơn (theo Văn bản ủy uyền số: 20/ĐTTB-UQ ngày 30 tháng 7 năm 2020 của Công ty TB).

2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Công ty TB ác nhận còn nợ Công ty BD số tiền là 508.426.877 (năm trăm linh tám tri u, bốn trăm hai m ơi sáu nghìn, tám trăm bảy m ơi bảy) đồng.

- Công ty TB ch nhận trả cho Công ty BD số tiền 508.426.877 (năm trăm linh tám tri u, bốn trăm hai m ơi sáu nghìn, tám trăm bảy m ơi bảy) đồng hi uy t định c ng nhận sự thỏa thuận của các đương sự của Tòa án có hiệu lực há luật.

- Kể từ ngày uy t định có hiệu lực há luật (đối với các trường hợ cơ uan thi hành án có uyền chủ động ra uy t định thi hành án) hoặc ể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các hoản tiền hải trả cho người được thi hành án) cho đ n hi thi hành án ong, bên hải thi hành án còn hải chịu hoản tiền l i của số tiền còn hải thi hành án theo mức l i su t uy định t i Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợ há luật có uy định hác.

- Án hí inh doanh thương m i sơ thẩm: Công ty TB nhận nộ án hí inh doanh thương m i sơ thẩm là 12.168.537 (m i hai tri u, một trăm sáu m ơi tám nghìn, năm trăm ba m ơi bảy) đồng. Trả l i Công ty BD số tiền t m ứng án hí đ nộ là 12.168.000 (m i hai tri u, một trăm sáu m ơi tám nghìn) đồng theo Biên lai thu tiền số: 0009965 ngày 19-6-2020 t i Chi cục Thi hành án dân sự uận Hồng Bàng, thành hố Hải Phòng.

3. Quy t định này có hiệu lực há luật ngay sau hi được ban hành và h ng bị háng cáo, háng nghị theo thủ tục húc thẩm.

4. Quy t định này được thi hành theo uy định t i Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người hải thi hành án dân sự có uyền thỏa thuận thi hành án, uyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng ch thi hành án theo uy định t i các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo uy định t i Điều 30 Luật thi hành án dân sự./.

Cỡ chữ