- Tranh chấp gì? án hình sự — "Hình sự phúc thẩm - phạm tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ (điều 260 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của BLHS năm 2015)"
- Tòa quyết gì? Đ nh ch xét xử phúc th m vụ án hình sự phúc th m thụ lý số: 20/2020/TLPT-HS ngày 31/7/2020 ối v i bị cáo Nguyễn Chánh T phạm tội “Vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ”. 2.
- Căn cứ chính? Điều 348 Bộ luật Tố tụng hình sự; Điều 342 Bộ luật Tố tụng hình sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM ––––––––––––––– | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2020/HSPT-QĐ | Kon Tum, ngày 04 tháng 9 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
Đình chỉ việc xét xử phúc thẩm
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có: Thẩm Phán - Chủ tọa phiên toà: Bà Nguyễn Thị Như Mai Các Thẩm phán: Ông Nguyễn Minh Thành
Ông Vũ Văn Thuấn
NHẬN THẤY:
Ng 7 7/2020 ị c o Ngu ễn Ch nh T c
n h ng c o ối v i n n h nh sự s th số 7 2 2 HS-ST ng 25 6/2020 c a T a n nhân dân hu n Đă Glei t nh on Tu v i nội dung in ược gi nhẹ h nh phạt.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa phúc th m ngày 04/9/2020, ngư i h ng c o bị cáo Nguyễn Chánh T ã rút to n ộ kháng c o. Căn cứ kho n 1 Điều 342 v Điều 348 c a Bộ luật Tố tụng hình sự,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đ nh ch xét xử phúc th m vụ án hình sự phúc th m thụ lý số: 20/2020/TLPT-HS ngày 31/7/2020 ối v i bị cáo Nguyễn Chánh T phạm tội “Vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ”. 2. B n án hình sự s th m số: 7 2 2 HS-ST ng 25 6 2 2 c a T a n nhân dân hu n Đă Glei t nh on Tu có hi u lực pháp luật kể từ ngày ra Quyết ịnh nh ch xét xử phúc th m.
| Nơi nhận: - Vi n SND t nh on Tu ; - T a n ND h. Đă Glei; - Công an h. Đă Glei; - Vi n KSND h. Đă Glei; - Ph ng h s CA t nh o Tum; - Sở tư ph p t nh Kon Tum; - ị c o - Lưu h s vụ án. \Hướng dẫn sử dụng mẫu số 52-HS: (1) và (3) ghi tên Tòa án xét xử phúc th m. (2) ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi nă ra quyết ịnh (ví dụ: 16/2017/HSPT-QĐ). (4) ghi họ tên c a Th m phán; nếu là Tòa án quân sự thì không ghi Ông (Bà) mà ghi cấp bậc quân hàm. ngư i kháng cáo; nếu ph p nhân thư ng ại thì ghi tên c a ph p nhân thư ng ại; nếu là Vi n kiểm sát kháng nghị thì ghi tên Vi n kiểm sát kháng nghị. (6) ghi cụ thể số và ký hi u B n án, Quyết ịnh (ví dụ: 168/2017/HSST-QĐ ngày 03 th ng 6 nă 2 17). (7) và (11) ghi tên Tòa án xét xử s th m. (8) ghi nội dung h ng c o h ng nghị. (9) nếu có một hoặc hai bị cáo có kháng cáo, bị kháng cáo, kháng nghị v ngư i kháng cáo, Vi n kiểm sát kháng nghị ã rút to n ộ kháng cáo, kháng nghị th ghi ầ họ tên c a bị cáo; nếu có từ ba bị cáo trở lên có kháng cáo, bị kháng cáo, kháng nghị v ngư i kháng cáo, Vi n kiể s t ã rút to n ộ kháng cáo, kháng nghị thì ghi họ tên c a bị cáo bị Tòa án cấp s th m xử phạt mức án cao nhất và thêm các chữ và các bị cáo khác. (10) ghi các tội danh c a bị c o ược tuyên trong b n án hình sự s th m. (12) ghi những n i Tòa án ph i giao hoặc gửi theo qu ịnh tại kho n 3 348 c a Bộ luật Tố tụng hình sự C quan thi h nh n h nh sự có th m quyền C quan iều tra; Trại tạm giam, Trại gia n i ang gia giữ bị cáo. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA Nguyễn Thị Như Mai (Đã ký) (5) ghi tư c ch tố tụng c a ngư i kháng cáo; nếu là cá nhân thì ghi ầ họ tên c a Điều |