vanban.org

Quyết định 11/2018/QĐST-VDS — Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn...

Tên đương sự đã được mã hóa
Tải về
Tòa tuyên

Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguy n Thị H và anh Nguy n Đức A.

Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau: a. Về tình cảm: Xem nguyên văn phần Quyết định

Tóm lược tự động từ phần Quyết định
chỉ mang tính tham khảo
Tóm tắt 30 giây — tóm lược tự động từ nội dung bản án, chỉ mang tính tham khảo
  • Tranh chấp gì? Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... — án hôn nhân và gia đình — "Nguyễn Thị H và Nguyễn Đức A"
  • Tòa quyết gì? Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguy n Thị H và anh Nguy n Đức A.
  • Căn cứ chính? Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 37 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN MAI SƠN
TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2018/QĐST-VDSMai Sơn, ngày 31 tháng 7 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN

VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ

Căn cứ hồ sơ vi c dân sự thụ lý số 153/2018/TLST-VDS ngày 03 tháng 7 năm 2018 về vi c yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn của ng ời yêu cầu:

- Chị Nguy n Thị H, sinh năm 1995. Địa chỉ: Bản Q, N, huy n Sông M , tỉnh Sơn La;

- nh Nguy n Đức A, sinh năm 1989. Địa chỉ: Tiểu khu T, xã H, huy n Mai Sơn, tỉnh Sơn La.

Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 của Bộ luật tố tụng dân sự;

Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82 và 83 của Luật hôn nhân và gia đình;

Căn cứ vào khoản 3 Điều 37 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Th ờng vụ Quốc hội quy định về án phí, l phí Tòa án;

Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 7 năm 2018.

XÉT THẤY:

Vi c thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đ ơng sự đ ợc ghi trong biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành ngày 24 tháng 7 năm 2018 là hoàn toàn tự nguy n và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.

Đ hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguy n ly hôn và hoà giải thành, không có đ ơng sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.

QUYẾT ĐỊNH:

1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguy n Thị H và anh Nguy n Đức A.

2. Công nhận sự thoả thuận của các đ ơng sự cụ thể nh sau:

a. Về tình cảm:

Chị Nguy n Thị H và anh Nguy n Đức A nhất trí thuận tình ly hôn.

b. Về con chung:

Chị H và anh Đức A có 01 con chung. nh Nguy n Đức A trực tiếp nuôi d ỡng và giáo dục cháu Nguy n Bá Gia H, sinh ngày 25/02/2013 cho đến tuổi tr ởng thành. Chị Nguy n Thị H không phải cấp d ỡng nuôi con chung cùng anh Đức A do anh Đức A không yêu cầu.

Sau khi ly hôn, chị H đ ợc quyền thăm nom con theo quy định của pháp luật; không ai đ ợc quyền ngăn cản chị thực hi n quyền này theo quy định của Điều 82, Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014

c. Về tài sản chung vợ chồng: Không có.

d. Về tài sản chung vợ chồng: Không có.

đ. Về l ph : Chị Nguy n Thị H nhận chịu l phí yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa thuận nuôi con, chia tài sản khi ly hôn là 300.000VNĐ (Ba trăm năm mươi nghìn đồng), đ ợc khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000VNĐ đ nộp theo Biên lai thu Tạm ứng án phí, l phí Tòa án số: AA/2013/04829 ngày 03 tháng 7 năm 2018 tại Chi cục thi hành án Dân sự huy n Mai Sơn.

3. Quyết định này có hi u lực pháp luật ngay sau khi đ ợc ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.

Cỡ chữ