- Tranh chấp gì? Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình — án hôn nhân và gia đình — "Lường Thị P- Lò Văn T"
- Tòa quyết gì? Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Căn cứ chính? Điều 12 NGHỊ QUYẾT SỐ 326/2016/NQ-UBTVQH14 QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN…; Điều 147 Bộ luật Tố tụng dân sự; Điều 212 Bộ luật Tố tụng dân sự
| TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TỦA CHÙA TỈNH ĐIỆN BIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 11/2018/QĐST-HNGĐ | Tủa Chùa, ngày 24 tháng 05 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN TỦA CHÙA- TỈNH ĐIỆN BIÊN
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có: Thẩm phán - Chủ tọa phiên tò a: ông Trương Anh Tuấn Các Hội thẩm nhân dân: ông Tẩn A Đa ̣t và bà Lò Thi ̣ Ha ̣nh Căn cứ các điều 147, 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự; Căn cứ các Điều 55, 81, 82 của Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014; Căn cứ Điểm đ khoản 1 Điều 12 của Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án; Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 13/2018/TLST-HNGĐ ngày 01/03/2018.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thuâ ̣n tinh ly hôn, thỏa thuận được với nhau về
̀
việc giải quyết vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đƣơng sự:
- Nguyên đơn: chị Lường Thị P – Sinh năm: 1983; Nơi cư trú : Bản H , xã M , huyện T, tỉnh Điện Biên
- Bị đơn: anh Lò Văn T – Sinh năm: 1984; Nơi cư trú : Bản L, xã X, huyện T, tỉnh Điện Biên 2. Sự thoả thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau: 2.1.Về hôn nhân: anh Lò Văn T và chị Lườ ng Thi ̣ P thuận tình ly hôn 2.2. Về nuôi con chung:
Giao cháu Lò Văn N –SN: 15/01/2005 cho chị Lườ ng Thi ̣ P trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng; giao cháu Lò Tuấn A –SN: 22/10/2007 cho anh Lò Văn T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng; không bên nào phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung mà không ai được cản trở. 2.3. Về tài sản chung: Các bên không yêu cầu Tòa án giải quyết. 2.4. Về án phí DSST: Nguyên đơn đa đượ̃
c miễn nô ̣p tiền ta ̣m ứ ng án phi . Các
́ đương sự là dân tô ̣c thiểu số, sinh sống ở vùng có điều kiê ̣n kinh tế xa hô ̣̃ i đă ̣c biê ̣t khó khăn nên được miễn toàn bô ̣ án phi dân sự sơ thẩm, .
́
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm. 4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
| Nơi nhận: - Các đương sự; - VKSND huyê ̣n; - UBND xa M;̃ - Lưu hồ sơ vụ án. | TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA (Đã ký ) Trƣơng Anh Tuấn |